HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jǐn

đọc gần: chỉn

Hán-Việt: khẩn

chặt, căng; gấp gáp, khẩn

8 từ ghép · 5 có 紧 đứng đầu · 3 đứng sau

紧 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 紧

  • jǐnzhāng

    đọc gần: chỉn trang

    Tính từCăng thẳng

    Ví dụ

    Míngtiānkǎoshìyǒudiǎnjǐnzhāng

    đọc gần: mính thiên khảo sừ ủa dẩu tiển chỉn trang

    Mai thi rồi, tôi có hơi căng thẳng.

  • jǐnjí

    đọc gần: chỉn chí

    Tính từKhẩn cấp

    Ví dụ

    Yǒujǐnqíngkuàngqǐngshànggàosu

    đọc gần: dẩu chỉn chí chính khoàng chỉnh mả sàng cào xu ủa

    Có việc khẩn thì báo cho tôi ngay nhé.

  • jǐn mì

    đọc gần: chỉn mì

    chặt chẽ, mật thiết

    Ví dụ

    menyàobǎochíjǐndezuòguān

    đọc gần: ủa mân dào pảo chứ chỉn mì tơ hớ chuồ coan xì

    Chúng ta cần giữ mối quan hệ hợp tác chặt chẽ.

  • jǐn pò

    đọc gần: chỉn phồ

    cấp bách, khẩn cấp

    Ví dụ

    Zhègerènfēichángjǐnwánchéng

    đọc gần: trờ cơ rần ù phây cháng chỉn phồ pì xuy lì chí oán chấng

    Nhiệm vụ này rất cấp bách, cần phải hoàn thành ngay lập tức.

  • jǐnjǐn

    đọc gần: chỉn chỉn

    Phó từChặt chẽ, sát sao

    Ví dụ

    jǐnjǐnzhuāzhùdeshǒu

    đọc gần: tha chỉn chỉn troa trù ủa tơ sẩu

    Anh ấy nắm chặt tay tôi.

紧 đứng sau (3 từ)

紧 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gǎnjǐn

    đọc gần: cản chỉn

    Phó từMau; nhanh chóng

    Ví dụ

    Shíjiānzǎolemengǎnjǐnzǒuba

    đọc gần: sứ chiên pù chảo lơ ủa mân cản chỉn chẩu pa

    Trời không còn sớm nữa, chúng ta mau đi thôi.

  • 不要

    bú yào jǐn

    đọc gần: pú dào chỉn

    không quan trọng

    Ví dụ

    Zhèjiànshìyàojǐnmànmànlái

    đọc gần: trờ chiền sừ pù dào chỉn màn màn lái

    Việc này không quan trọng, từ từ làm cũng được.

  • zhuā jǐn

    đọc gần: troa chỉn

    Động từ(tay) nắm chắc, tranh thủ (thời gian)

    Ví dụ

    Qǐngzhuājǐnshíjiānwánchéngrèn

    đọc gần: chỉnh troa chỉn sứ chiên oán chấng rần ù

    Xin hãy tranh thủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.

Zalo