HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fán

đọc gần: phán

Hán-Việt: phồn

nhiều, rậm rạp; sinh sôi thịnh vượng

6 từ ghép · 5 có 繁 đứng đầu · 1 đứng sau

繁 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 繁

  • fán róng

    đọc gần: phán rúng

    Động từTính từphồn vinh

    Ví dụ

    Zhègechéngshìdejīnghěnfánróng

    đọc gần: trờ cơ chấng sừ tơ chinh chì hẩn phán rúng

    Kinh tế của thành phố này rất phát đạt.

  • fán huá

    đọc gần: phán hoá

    phồn hoa, sầm uất

    Ví dụ

    zhèzuòchéngshìfēichángfánhuá

    đọc gần: trờ chuồ chấng sừ phây cháng phán hoá

    Thành phố này rất phồn hoa.

  • fán máng

    đọc gần: phán máng

    Tính từbận rộn

    Ví dụ

    měitiāndegōngzuòdōuhěnfánmáng

    đọc gần: tha mẩy thiên tơ cung chuồ tâu hẩn phán máng

    Công việc hàng ngày của anh ấy rất bận rộn.

  • 体字

    fán tǐ zì

    đọc gần: phán thỉ chừ

    chữ phồn thể

    Ví dụ

    fánzàiTáiwānréngránshǐ使yòng

    đọc gần: phán thỉ chừ chài thái oan rấng rán sử dùng

    Chữ phồn thể vẫn được sử dụng ở Đài Loan.

  • fán zhí

    đọc gần: phán trứ

    Động từsinh sản, nhân giống

    Ví dụ

    jūnzàishìdetiáojiànxiàfánzhí

    đọc gần: xì chuyn chài sừ í tơ théo chiền xìa phán trứ

    Vi khuẩn sinh sản trong điều kiện thích hợp.

繁 đứng sau (1 từ)

繁 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • pínfán

    đọc gần: phín phán

    Tính từPhó từThường xuyên, nhiều lần

    Ví dụ

    Zuìjìndehuódònghěnpínfán

    đọc gần: chuầy chìn tha tơ huố tùng hẩn phín phán

    Gần đây các hoạt động của anh ấy rất thường xuyên.

Zalo