HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

hóng

đọc gần: húng

màu đỏ

16 từ ghép · 13 có 红 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép bộ 糸 (tơ) với 工 (công sức): tơ không tự có màu đỏ, phải bỏ thêm công nhuộm mới thành đỏ.

Câu ví dụ

deliǎnshàngfànchūhóngyùn

đọc gần: tha tơ liển sàng phàn chu húng dùyn

Trên mặt anh ấy hiện lên vệt đỏ ửng.

红 đứng đầu (13 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 红

  • hóng dòu

    đọc gần: húng tầu

    đậu đỏ; hạt đỏ

  • Hóng Hǎi

    đọc gần: húng hải

    Biển Đỏ

  • hóng lì

    đọc gần: húng lì

    tiền thưởng; lợi tức chia thêm

  • hóng rùn

    đọc gần: húng ruần

    hồng hào

  • hóng yùn

    đọc gần: húng dùyn

    vệt ửng đỏ trên má

  • hóng yùn

    đọc gần: húng dùyn

    vận may

  • hóng zhǒng

    đọc gần: húng trủng

    sưng đỏ

  • 白事

    hóng bái shì

    đọc gần: húng pái sừ

    việc cưới và việc tang

  • 绿灯

    hóng lǜ dēng

    đọc gần: húng lùy tâng

    đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ

  • hóng bāo

    đọc gần: húng pao

    Danh từbao lì xì, phong bì đỏ

    Ví dụ

    Nǎinaigěilehóngbāo

    đọc gần: nải nai cẩy lơ ủa i cờ tà húng pao

    Bà cho tôi một phong bao lì xì lớn.

  • hóngsè

    đọc gần: húng xờ

    Danh từmàu đỏ

    Ví dụ

    defushìhóngde

    đọc gần: tha tơ i phu sừ húng xờ tơ

    Quần áo của anh ấy là màu đỏ.

  • hóngchá

    đọc gần: húng chá

    Danh từTrà đen

    Ví dụ

    měitiānzǎoshanghóngchá

    đọc gần: tha mẩy thiên chảo sang hơ húng chá

    Mỗi sáng anh ấy đều uống trà đen.

  • hóngjiǔ

    đọc gần: húng chỉu

    Danh từRượu vang đỏ

    Ví dụ

    Zuótiānwǎnshangmenlediǎnhóngjiǔ

    đọc gần: chuố thiên oản sang ủa mân hơ lơ ì tiển húng chỉu

    Buổi tối hôm qua chúng tôi đã uống một ít rượu vang đỏ.

红 đứng sau (3 từ)

红 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kǒu hóng

    đọc gần: khẩu húng

    son môi

  • fēn hóng

    đọc gần: phân húng

    chia lãi, chia lợi tức

    Ví dụ

    gōngfēnhónggěiměiyuángōng

    đọc gần: cung xư phân húng cẩy mẩy cờ doén cung

    Công ty chia cổ tức cho từng nhân viên.

  • 西

    xī hóng shì

    đọc gần: xi húng sừ

    Danh từcà chua

    Ví dụ

    huānchī西hóngshì

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư xi húng sừ

    Tôi thích ăn cà chua.

Zalo