HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhōng

đọc gần: trung

kết thúc; cuối cùng

13 từ ghép · 9 có 终 đứng đầu · 4 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Phần biểu âm là 冬 (mùa đông), lối chữ triện vẽ bó tơ buộc lại ở đầu mút để chỉ chỗ hết. Thêm bộ tơ sợi thành nghĩa đoạn cuối, phần kết.

Câu ví dụ

geréndeliàngzhōngjiūyǒuxiàn

đọc gần: í cơ rấn tơ lì liàng trung chiu dẩu xiền

Sức của một người rốt cuộc vẫn có hạn.

终 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 终

  • zhōngchǎng

    đọc gần: trung chảng

    kết thúc buổi diễn

  • zhōngdiǎn

    đọc gần: trung tiển

    Danh từđiểm cuối; đích đến

    Ví dụ

    sàidezhōngdiǎnjiùzàiqiánfāng

    đọc gần: pỉ xài tơ trung tiển chìu chài chiến phang

    Đích của cuộc thi ngay phía trước.

  • zhōnggǔ

    đọc gần: trung củ

    mãi mãi

  • zhōngguī

    đọc gần: trung cuây

    rốt cuộc; dù sao thì

  • zhōngjiū

    đọc gần: trung chiu

    cuối cùng thì; rốt cuộc

    Ví dụ

    zhōngjiūhuìmíngbáide

    đọc gần: tha trung chiu huầy mính pái tơ

    Cuối cùng anh ấy sẽ hiểu.

  • zhōngnián

    đọc gần: trung niến

    quanh năm

    Ví dụ

    zhōngniánmánggōngzuò

    đọc gần: tha trung niến máng úy cung chuồ

    Anh ấy bận rộn với công việc quanh năm.

  • zhōngshēn

    đọc gần: trung sân

    Tính từsuốt đời

    Ví dụ

    shìwèizhōngshēnjiàodechàngdǎozhě

    đọc gần: tha sừ i uầy trung sân chèo ùy tơ chàng tảo trở

    Anh ấy là một người đề xướng giáo dục suốt đời.

  • zhōngyú

    đọc gần: trung úy

    Phó từcuối cùng cũng

    Ví dụ

    menzhōngchénggōngle

    đọc gần: ủa mân trung úy chấng cung lơ

    Chúng tôi cuối cùng cũng thành công rồi.

  • zhōngzhǐ

    đọc gần: trung trử

    Động từchấm dứt; đình chỉ

    Ví dụ

    menjuédìngzhōngzhǐtóng

    đọc gần: tha mân chuế tình trung trử hớ thúng

    Họ quyết định chấm dứt hợp đồng.

终 đứng sau (4 từ)

终 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • línzhōng

    đọc gần: lín trung

    lúc lâm chung

  • zuìzhōng

    đọc gần: chuầy trung

    Danh từCuối cùng, tối hậu

    Ví dụ

    Zuìzhōngmenchénggōngle

    đọc gần: chuầy trung ủa mân chấng cung lơ

    Cuối cùng chúng ta thành công.

  • shǐzhōng

    đọc gần: sử trung

    Phó từTừ đầu đến cuối, suốt, luôn luôn

    Ví dụ

    shǐzhōngxiāngxìndenéng

    đọc gần: tha sử trung xiang xìn chừ chỉ tơ nấng lì

    Anh ấy luôn luôn tin tưởng vào năng lực của bản thân.

  • niánzhōng

    đọc gần: niến trung

    Danh từCuối năm

    Ví dụ

    Niánzhōngyǒujiǎngjīn

    đọc gần: niến trung dẩu chiảng chin

    Cuối năm có thưởng.

Zalo