结
jié
đọc gần: chiế
nút thắt; kết trái; kết thúc
22 từ ghép · 16 có 结 đứng đầu · 6 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Phần biểu âm 吉 (điều lành) gồm 士 và 口 — chuyện tốt đáng đem ra công bố. Thêm bộ 糸 (tơ) thành ý buộc chặt điều tốt lành lại, tức thắt nút, kết lại, chốt xong.
Câu ví dụ
油漆上面结了一层皮。
đọc gần: dấu chi sàng miền chiế lơ i xấng phí
Trên mặt lớp sơn kết lại một lớp màng.
结 đứng đầu (16 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 结
结拜
jié bàiđọc gần: chiế pài
kết nghĩa anh em (chị em)
结冰
jié bīngđọc gần: chiế pinh
đóng băng
结彩
jié cǎiđọc gần: chiế xải
kết hoa trang trí
结果
jié guǒđọc gần: chiế cuổ
Danh từkết quả
Ví dụ结果他成功了。
đọc gần: chiế cuổ tha chấng cung lơ
Kết quả là anh ấy đã thành công.
结合
jié héđọc gần: chiế hớ
Động từkết hợp
Ví dụ请把理论和实践结合起来。
đọc gần: chỉnh pả lỉ luần hớ sứ chiền chiế hớ chỉ lái
Hãy kết hợp lý thuyết và thực hành.
结婚
jié hūnđọc gần: chiế huân
Động từkết hôn; cưới nhau
Ví dụ他们打算明年结婚。
đọc gần: tha mân tả xoàn mính niến chiế huân
Họ dự định kết hôn vào năm sau.
结论
jié lùnđọc gần: chiế luần
Danh từkết luận
Ví dụ这个结论是正确的。
đọc gần: trờ cơ chiế luần sừ trầng chuề tơ
Kết luận này là đúng.
结盟
jié méngđọc gần: chiế mấng
kết thành liên minh
结清
jié qīngđọc gần: chiế chinh
thanh toán dứt điểm
结束
jié shùđọc gần: chiế sù
Động từkết thúc
Ví dụ比赛已经结束了。
đọc gần: pỉ xài ỉ chinh chiế sù lơ
Trận đấu đã kết thúc rồi.
结尾
jiéwěiđọc gần: chiế uẩy
Danh từĐộng từKết thúc; đoạn kết
Ví dụ故事的结尾很感人。
đọc gần: cù sừ tơ chiế uẩy hẩn cản rấn
Đoạn kết của câu chuyện rất cảm động.
结局
jié júđọc gần: chiế chúy
Danh từkết cục, kết thúc
Ví dụ故事的结局出乎意料。
đọc gần: cù sừ tơ chiế chúy chu hu ì lèo
Kết thúc của câu chuyện ngoài dự đoán.
结晶
jié jīngđọc gần: chiế chinh
kết tinh, kết quả
Ví dụ这块宝石是天然结晶。
đọc gần: trờ khoài pảo sứ sừ thiên rán chiế chinh
Viên đá quý này là kết tinh tự nhiên.
结构
jié gòuđọc gần: chiế cầu
Danh từkết cấu
Ví dụ这个建筑的结构很复杂。
đọc gần: trờ cơ chiền trú tơ chiế cầu hẩn phù chá
Cấu trúc của tòa nhà này rất phức tạp.
结算
jié suànđọc gần: chiế xoàn
Động từthanh toán
Ví dụ我们需要结算一下本月的费用。
đọc gần: ủa mân xuy dào chiế xoàn i xìa pẩn duề tơ phầy dùng
Chúng ta cần quyết toán chi phí của tháng này.
结账
jié zhàngđọc gần: chiế tràng
Động từthanh toán
Ví dụ我们在结账时遇到了问题。
đọc gần: ủa mân chài chiế tràng sứ ùy tào lơ uần thí
Chúng tôi gặp vấn đề khi thanh toán.
结 đứng sau (6 từ)
结 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
冻结
dòng jiéđọc gần: tùng chiế
đóng băng
Ví dụ他的账户被冻结了。
đọc gần: tha tơ tràng hù pầy tùng chiế lơ
Tài khoản của anh ấy đã bị đóng băng.
勾结
gōu jiéđọc gần: câu chiế
Động từcấu kết, thông đồng
Ví dụ他们被发现与敌人勾结。
đọc gần: tha mân pầy pha xiền ủy tí rấn câu chiế
Họ bị phát hiện câu kết với kẻ thù.
团结
tuánjiéđọc gần: thoán chiế
Động từĐoàn kết, gắn bó, hợp tác
Ví dụ我们要团结合作。
đọc gần: ủa mân dào thoán chiế hớ chuồ
Chúng ta phải đoàn kết hợp tác.
巴结
bā jiéđọc gần: pa chiế
Động từnịnh nọt, xu nịnh
Ví dụ他总是喜欢巴结老板。
đọc gần: tha chủng sừ xỉ hoan pa chiế lảo pản
Anh ấy luôn thích nịnh nọt sếp.
总结
zǒngjiéđọc gần: chủng chiế
Động từKết luận, đúc kết
Ví dụ请你总结一下会议内容。
đọc gần: chỉnh nỉ chủng chiế i xìa huầy ì nầy rúng
Xin bạn tổng kết lại nội dung cuộc họp.
打结
dǎ jiéđọc gần: tả chiế
Động từBuộc, thắt nút
Ví dụ请把绳子打结。
đọc gần: chỉnh pả sấng chư tả chiế
Vui lòng thắt nút dây lại.