HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

tǒng

đọc gần: thủng

Hán-Việt: thống

gom về một mối, thống lĩnh, tổng quát

7 từ ghép · 4 có 统 đứng đầu · 3 đứng sau

统 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 统

  • tǒng yī

    đọc gần: thủng i

    thống nhất

    Ví dụ

    menyàotǒngdebiāozhǔn

    đọc gần: ủa mân xuy dào i cờ thủng i tơ peo truẩn

    Chúng ta cần một tiêu chuẩn thống nhất.

  • 筹兼顾

    tǒngchóu jiāngù

    đọc gần: thủng chấu chiên cù

    Tổng thể và toàn diện

    Ví dụ

    menyàotǒngchóujiānquánmiànzhǎn

    đọc gần: ủa mân dào thủng chấu chiên cù choén miền pha trản

    Chúng ta cần phối hợp và phát triển toàn diện.

  • tǒngjì

    đọc gần: thủng chì

    Thống kê

    Ví dụ

    Tǒngshùxiǎnshìjīngzàizēngzhǎng

    đọc gần: thủng chì sù chùy xiển sừ chinh chì chài châng trảng

    Dữ liệu thống kê cho thấy kinh tế đang tăng trưởng.

  • tǒngtǒng

    đọc gần: thủng thủng

    Toàn bộ

    Ví dụ

    Zhèxiēwèntǒngtǒngjiějuéle

    đọc gần: trờ xiê uần thí ủa thủng thủng chiể chuế lơ

    Tôi đã giải quyết tất cả các vấn đề này.

统 đứng sau (3 từ)

统 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • chuán tǒng

    đọc gần: choán thủng

    truyền thống

    Ví dụ

    menbǎochílechuántǒngdejié

    đọc gần: ủa mân pảo chứ lơ choán thủng tơ chiế rừ xí xú

    Chúng tôi giữ gìn các phong tục ngày lễ truyền thống.

  • xì tǒng

    đọc gần: xì thủng

    Danh từhệ thống

    Ví dụ

    Zhègetǒnghěn

    đọc gần: trờ cơ xì thủng hẩn phù chá

    Hệ thống này rất phức tạp.

  • zǒng tǒng

    đọc gần: chủng thủng

    Danh từtổng thống

    Ví dụ

    Zǒngtǒngjīntiānjiāngbiǎoyǎnjiǎng

    đọc gần: chủng thủng chin thiên chiang pha pẻo diển chiảng

    Tổng thống sẽ phát biểu hôm nay.

Zalo