续
xù
đọc gần: xùy
Hán-Việt: tục
nối tiếp, kéo dài không đứt
8 từ ghép · 0 có 续 đứng đầu · 8 đứng sau
续 đứng đầu
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.
续 đứng sau (8 từ)
续 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
手续
shǒuxùđọc gần: sẩu xùy
Danh từThủ tục
Ví dụ请提前准备好所有必要的手续。
đọc gần: chỉnh thí chiến truẩn pầy hảo xuổ dẩu pì dào tơ sẩu xùy
Vui lòng chuẩn bị trước tất cả các thủ tục cần thiết.
继续
jìxùđọc gần: chì xùy
Động từTiếp tục
Ví dụ请继续回答问题。
đọc gần: chỉnh chì xùy huấy tá uần thí
Mời bạn tiếp tục trả lời câu hỏi.
连续
liánxùđọc gần: liến xùy
Phó từLiên tục
Ví dụ他连续三天没睡好。
đọc gần: tha liến xùy xan thiên mấy suầy hảo
Anh ấy ba ngày liên tục không ngủ ngon.
持续
chíxùđọc gần: chứ xùy
Động từTiếp tục, kéo dài
Ví dụ下雨已经持续了三天了。
đọc gần: xìa ủy ỉ chinh chứ xùy lơ xan thiên lơ
Mưa đã kéo dài suốt ba ngày rồi.
连续剧
liánxùjùđọc gần: liến xùy chùy
Danh từPhim truyền hình dài tập
Ví dụ她喜欢看韩国连续剧。
đọc gần: tha xỉ hoan khàn hán cuố liến xùy chùy
Cô ấy thích xem phim Hàn Quốc dài tập.
陆续
lù xùđọc gần: lù xùy
lục tục, liên tiếp
Ví dụ他陆续到达了。
đọc gần: tha lù xùy tào tá lơ
Anh ấy đã đến liên tục.
断断续续
duàn duàn xù xùđọc gần: toàn toàn xùy xùy
ngắt quãng, rời rạc
Ví dụ信号断断续续。
đọc gần: xìn hào toàn toàn xùy xùy
Tín hiệu bị gián đoạn.
延续
yánxùđọc gần: diến xùy
Động từTiếp tục
Ví dụ这个传统延续了几百年。
đọc gần: trờ cơ choán thủng diến xùy lơ chỉ pải niến
Truyền thống này đã được duy trì trong vài trăm năm.