维
wéi
đọc gần: uấy
buộc; cột chặt; giữ gìn
11 từ ghép · 8 có 维 đứng đầu · 3 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Ghép bộ tơ sợi với bộ chim: sợi tơ buộc vào con chim. Từ nghĩa buộc, giữ mà ra nghĩa giữ gìn, duy trì.
Câu ví dụ
大家需要互相了解,才能维持友好关系。
đọc gần: tà chia xuy dào hù xiang léo chiể xái nấng uấy chứ dẩu hảo coan xì
Mọi người cần hiểu nhau thì mới giữ được quan hệ thân thiện.
维 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 维
维持
wéichíđọc gần: uấy chứ
Động từduy trì; giữ
Ví dụ我们需要维持现状。
đọc gần: ủa mân xuy dào uấy chứ xiền troàng
Chúng ta cần duy trì hiện trạng.
维护
wéihùđọc gần: uấy hù
Động từbảo vệ; giữ gìn
Ví dụ请维护公共秩序。
đọc gần: chỉnh uấy hù cung cùng trừ xùy
Vui lòng bảo vệ trật tự công cộng.
维系
wéixìđọc gần: uấy xì
gắn kết; duy trì
维新
wéixīnđọc gần: uấy xin
duy tân; cải cách
维修
wéixiūđọc gần: uấy xiu
bảo dưỡng; sửa chữa
Ví dụ这个机器需要维修。
đọc gần: trờ cơ chi chì xuy dào uấy xiu
Cái máy này cần phải sửa chữa.
维他命
wéi tā mìngđọc gần: uấy tha mình
vitamin
维妙维肖
wéi miào wéi xiàođọc gần: uấy mèo uấy xèo
giống y như thật; sinh động như thật
维生素
wéishēngsùđọc gần: uấy sâng xù
Danh từVitamin
Ví dụ多吃水果可以补充维生素。
đọc gần: tuô chư suẩy cuổ khở ỉ pủ chung uấy sâng xù
Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.
维 đứng sau (3 từ)
维 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
思维
sīwéiđọc gần: xư uấy
Danh từtư duy; suy nghĩ
Ví dụ他的思维方式很独特。
đọc gần: tha tơ xư uấy phang sừ hẩn tú thờ
Cách tư duy của anh ấy rất độc đáo.
二维码
èrwéimǎđọc gần: ờ uấy mả
Danh từMã QR
Ví dụ请扫一下二维码支付。
đọc gần: chỉnh xảo i xìa ờ uấy mả trư phù
Vui lòng quét mã QR để thanh toán.
纤维
xiānwéiđọc gần: xiên uấy
Danh từSợi
Ví dụ蔬菜中含有丰富的纤维。
đọc gần: su xài trung hán dẩu phâng phù tơ xiên uấy
Rau chứa nhiều chất xơ.