HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

quē

đọc gần: chuê

Hán-Việt: khuyết

thiếu, khuyết, chỗ hổng

7 từ ghép · 6 có 缺 đứng đầu · 1 đứng sau

缺 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 缺

  • quēshǎo

    đọc gần: chuê sảo

    Động từthiếu, thiếu hụt

    Ví dụ

    Xiǎoháizinéngquēshǎodeguānài

    đọc gần: xẻo hái chư pù nấng chuê sảo phù mủ tơ coan ài

    Trẻ em không thể thiếu sự yêu thương của cha mẹ

  • quēdiǎn

    đọc gần: chuê tiển

    Danh từkhuyết điểm, nhược điểm

    Ví dụ

    Měiréndōuyǒuquēdiǎn

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dẩu chuê tiển

    Mỗi người đều có khuyết điểm

  • quē fá

    đọc gần: chuê phá

    Động từthiếu

    Ví dụ

    Zhègexiàngquējīnzhīchí

    đọc gần: trờ cơ xiàng mù chuê phá chư chin trư chứ

    Dự án này thiếu hỗ trợ tài chính.

  • quēkǒu

    đọc gần: chuê khẩu

    Chỗ hổng, khe hở

    Ví dụ

    Qiángshàngyǒuquēkǒu

    đọc gần: chiáng sàng dẩu i cờ chuê khẩu

    Trên tường có một lỗ hổng.

  • quēxí

    đọc gần: chuê xí

    Động từVắng mặt, không tham dự

    Ví dụ

    yīnbìngquēlehuì

    đọc gần: tha in pình chuê xí lơ huầy ì

    Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp vì bệnh.

  • quēxiàn

    đọc gần: chuê xiền

    Danh từKhiếm khuyết, khuyết điểm

    Ví dụ

    Zhègeyǒuxiēquēxiàn

    đọc gần: trờ cơ chi chì dẩu i xiê chuê xiền

    Cái máy này có một số khuyết điểm.

缺 đứng sau (1 từ)

缺 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • duǎnquē

    đọc gần: toản chuê

    Động từThiếu hụt

    Ví dụ

    qiánláodòngduǎnquē

    đọc gần: mù chiến láo tùng lì toản chuê

    Hiện tại đang thiếu hụt lao động.

Zalo