HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wǎng

đọc gần: oảng

cái lưới

20 từ ghép · 10 có 网 đứng đầu · 10 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vốn là hình vẽ cái lưới, sau bị bỏ và thay bằng 網 gồm 糸 (tơ) với 罒 (cái bẫy). Bản vẽ lưới ban đầu về sau được dùng lại làm chữ giản thể 网.

Câu ví dụ

Zhègewǎngle

đọc gần: trờ cơ úy oảng phồ lơ

Cái lưới cá này rách rồi.

网 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 网

  • wǎng luó

    đọc gần: oảng luố

    cái bẫy

  • wǎng qiú

    đọc gần: oảng chíu

    Danh từquần vợt

    Ví dụ

    huānwǎngqiú

    đọc gần: ủa xỉ hoan tả oảng chíu

    Tôi thích chơi tennis.

  • 开一面

    wǎng kāi yī miàn

    đọc gần: oảng khai i miền

    mở một mặt lưới — chừa cho người lỗi một đường thoát

  • wǎngshàng

    đọc gần: oảng sàng

    Danh từtrên mạng, trực tuyến

    Ví dụ

    Wǎngshàngxué

    đọc gần: oảng sàng xuế xí

    Học trực tuyến.

  • wǎngyǒu

    đọc gần: oảng dẩu

    Danh từbạn trên mạng

    Ví dụ

    dewǎngyǒu

    đọc gần: ủa tơ oảng dẩu

    Bạn trên mạng của tôi.

  • wǎngzhǐ

    đọc gần: oảng trử

    Danh từĐịa chỉ website

    Ví dụ

    Qǐnggàosudewǎngzhǐ

    đọc gần: chỉnh cào xu ủa nỉ tơ oảng trử

    Hãy cho tôi biết địa chỉ website của bạn.

  • wǎng zhàn

    đọc gần: oảng tràn

    Danh từtrang mạng

    Ví dụ

    Zhègewǎngzhànhěnhǎoyòng

    đọc gần: trờ cơ oảng tràn hẩn hảo dùng

    Trang web này rất hữu ích.

  • wǎng luò

    đọc gần: oảng luồ

    mạng internet

    Ví dụ

    Wǎngluòshǐ使gōutōngbiàngèngfāngbiàn便

    đọc gần: oảng luồ sử câu thung piền tớ cầng phang piền

    Mạng internet làm cho việc giao tiếp trở nên thuận tiện hơn.

  • wǎnggòu

    đọc gần: oảng cầu

    Động từMua sắm online

    Ví dụ

    huānwǎnggòu

    đọc gần: ủa xỉ hoan oảng cầu

    Tôi thích mua sắm online.

  • wǎngyè

    đọc gần: oảng diề

    Danh từTrang web

    Ví dụ

    Zhègewǎnghěnhǎokàn

    đọc gần: trờ cơ oảng diề hẩn hảo khàn

    Trang web này đẹp lắm.

网 đứng sau (10 từ)

网 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • diàn wǎng

    đọc gần: tiền oảng

    lưới thép gai có điện

  • fà wǎng

    đọc gần: phà oảng

    lưới bọc tóc

  • lòu wǎng

    đọc gần: lầu oảng

    lọt lưới; thoát tội

  • yú wǎng

    đọc gần: úy oảng

    lưới đánh cá

  • 广播

    guǎng bō wǎng

    đọc gần: coảng pô oảng

    mạng lưới phát thanh truyền hình

  • 蜘蛛

    zhī zhū wǎng

    đọc gần: trư tru oảng

    mạng nhện

  • 天罗地

    tiān luó dì wǎng

    đọc gần: thiên luố tì oảng

    lưới trời bẫy đất — vòng vây kín mít

  • shàng wǎng

    đọc gần: sàng oảng

    Động từLên mạng

    Ví dụ

    huanshàngwǎngmǎidōngxi西

    đọc gần: tha xỉ hoan sàng oảng mải tung xi

    Anh ấy thích mua hàng online.

  • 互联

    hùliánwǎng

    đọc gần: hù liến oảng

    Danh từInternet

    Ví dụ

    Xiànzàimenkāiliánwǎng

    đọc gần: xiền chài ủa mân lí pù khai hù liến oảng

    Giờ đây chúng ta không thể thiếu Internet.

  • liánwǎng

    đọc gần: liến oảng

    Động từKết nối mạng

    Ví dụ

    Shǒujīngliánwǎngle

    đọc gần: sẩu chi ỉ chinh liến oảng lơ

    Điện thoại đã kết nối mạng rồi.

Zalo