HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gāo

đọc gần: cao

cừu con; dê con

3 từ ghép · 3 có 羔 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ con cừu (羊) đứng trên bốn nét. Bốn nét ấy chỉ lửa, nên 羔 vừa là con cừu non vừa gợi ý con cừu đem nướng.

Câu ví dụ

yángjiànlegāoyáng

đọc gần: mủ dáng pú chiền lơ cao dáng

Con cừu mẹ mất con cừu non.

羔 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 羔

  • gāo pí

    đọc gần: cao phí

    da cừu non

  • gāo yáng

    đọc gần: cao dáng

    dê con; cừu con

  • gāo zi

    đọc gần: cao chư

    cừu con; con non

羔 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo