HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiàn

đọc gần: xiền

thèm muốn; hâm mộ

1 từ ghép · 1 có 羡 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép cừu (羊) với 次 (dạng cổ của 涎 - nước bọt), tả cảnh chảy nước miếng khi thấy hoặc ngửi mùi thịt cừu. Từ đó ra nghĩa thèm muốn, hâm mộ.

Câu ví dụ

hěnxiànyǒuzhèmehǎojiàoshī

đọc gần: tha hẩn xiền mù ủa dẩu trờ mơ í cờ hảo chèo sư

Anh ấy rất hâm mộ vì tôi có được một người thầy giỏi như vậy.

羡 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 羡

  • xiàn mù

    đọc gần: xiền mù

    Động từhâm mộ; thèm thuồng, ganh

    Ví dụ

    xiàndeshēnghuó

    đọc gần: ủa xiền mù tha tơ sâng huố

    Tôi ngưỡng mộ cuộc sống của anh ấy.

羡 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo