羽
yǔ
đọc gần: ủy
lông vũ; cánh
5 từ ghép · 5 có 羽 đứng đầu · 0 đứng sau
🖌️ Xem 羽 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Bộ lông sặc sỡ của chim được vẽ thành một đôi cánh. Dạng chữ này thay đổi rất ít qua các đời, cuối cùng thành 羽 ngày nay.
Câu ví dụ
我喜欢打羽毛球。
đọc gần: ủa xỉ hoan tả ủy máo chíu
Tôi thích chơi cầu lông.
羽 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 羽
羽毛
yǔ máođọc gần: ủy máo
lông vũ
羽毛球
yǔ máo qiúđọc gần: ủy máo chíu
Danh từcầu lông
Ví dụ我喜欢打羽毛球。
đọc gần: ủa xỉ hoan tả ủy máo chíu
Tôi thích chơi cầu lông.
羽毛球拍
yǔ máo qiú pāiđọc gần: ủy máo chíu phai
vợt cầu lông
羽毛未丰
yǔ máo wèi fēngđọc gần: ủy máo uầy phâng
lông cánh chưa đủ; còn non nớt chưa chín chắn
羽绒服
yǔróngfúđọc gần: ủy rúng phú
Danh từÁo lông vũ
Ví dụ冬天的时候我穿羽绒服。
đọc gần: tung thiên tơ sứ hầu ủa choan ủy rúng phú
Tôi mặc áo lông vũ vào mùa đông.
羽 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.