老
lǎo
đọc gần: lảo
già; cao tuổi
26 từ ghép · 22 có 老 đứng đầu · 4 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ triện ghép hình mái tóc, người và nét biến đổi: tóc đổi màu bạc là dấu hiệu tuổi già. Dạng cổ nay rút gọn tuỳ ước thành 老.
Câu ví dụ
她办事很老练。
đọc gần: tha pàn sừ hẩn lảo liền
Chị ấy làm việc rất dày dạn kinh nghiệm.
老 đứng đầu (22 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 老
老板
lǎo bǎnđọc gần: lảo pản
Danh từông chủ; người thuê lao động
Ví dụ我的老板很亲切。
đọc gần: ủa tơ lảo pản hẩn chin chiề
Sếp của tôi rất thân thiện.
老成
lǎo chéngđọc gần: lảo chấng
chín chắn; vững vàng
老将
lǎo jiàngđọc gần: lảo chiàng
lão tướng; người kỳ cựu
老练
lǎo liànđọc gần: lảo liền
dày dạn; nhiều kinh nghiệm
老年
lǎo niánđọc gần: lảo niến
Danh từtuổi già
Ví dụ老年人喜欢喝茶。
đọc gần: lảo niến rấn xỉ hoan hơ chá
Người già thích uống trà.
老实
lǎo shíđọc gần: lảo sứ
Tính từthật thà; thẳng thắn
Ví dụ他总是很老实。
đọc gần: tha chủng sừ hẩn lảo sứ
Anh ấy luôn rất chân thành.
老气横秋
lǎo qì héng qiūđọc gần: lảo chì hấng chiu
thiếu sức sống trẻ trung; già trước tuổi
老生常谈
lǎo shēng cháng tánđọc gần: lảo sâng cháng thán
chuyện cũ nhàm tai; lời sáo rỗng
老羞成怒
lǎo xiū chéng nùđọc gần: lảo xiu chấng nù
xấu hổ quá hoá tức giận
老着脸皮
lǎo·zhe liǎn píđọc gần: lảo· trơ liển phí
trơ mặt; không biết ngượng
老人
lǎorénđọc gần: lảo rấn
Danh từngười già
Ví dụ帮助老人。
đọc gần: pang trù lảo rấn
Giúp đỡ người già.
老公
lǎogōngđọc gần: lảo cung
Danh từChồng
Ví dụ我的老公很忙。
đọc gần: ủa tơ lảo cung hẩn máng
Chồng tôi rất bận.
老太太
lǎotàitaiđọc gần: lảo thài thai
Danh từBà cụ
Ví dụ那位老太太住在我家附近。
đọc gần: nà uầy lảo thài thai trù chài ủa chia phù chìn
Bà cụ đó sống gần nhà tôi.
老头儿
lǎotóurđọc gần: lảo thấu
Danh từÔng lão
Ví dụ公园里有很多老头儿在下棋。
đọc gần: cung doén lỉ dẩu hẩn tuô lảo thấu chài xìa chí
Trong công viên có nhiều ông lão đang chơi cờ.
老婆
lǎo póđọc gần: lảo phố
Danh từbà xã
Ví dụ她是我的老婆。
đọc gần: tha sừ ủa tơ lảo phố
Cô ấy là vợ của tôi.
老家
lǎojiāđọc gần: lảo chia
Danh từQuê hương, quê quán
Ví dụ我想回老家看看。
đọc gần: ủa xiảng huấy lảo chia khàn khan
Tôi muốn về quê thăm.
老师
lǎoshīđọc gần: lảo sư
Danh từthầy, cô giáo
Ví dụ你好,老师!
đọc gần: nỉ hảo lảo sư
Chào thầy/cô!
老是
lǎoshìđọc gần: lảo sừ
Phó từLuôn luôn, lúc nào cũng
Ví dụ他老是迟到。
đọc gần: tha lảo sừ chứ tào
Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.
老朋友
lǎo péngyǒuđọc gần: lảo phấng dẩu
Danh từbạn cũ
Ví dụ他是我的老朋友。
đọc gần: tha sừ ủa tơ lảo phấng dâu
Anh ấy là bạn cũ của tôi.
老百姓
lǎobǎixìngđọc gần: lảo pải xình
Danh từDân thường
Ví dụ政府关心老百姓的生活。
đọc gần: trầng phủ coan xin lảo pải xình tơ sâng huố
Chính phủ quan tâm đến đời sống người dân.
老虎
lǎo hǔđọc gần: lảo hủ
Danh từhổ
Ví dụ动物园里有一只老虎。
đọc gần: tùng ù doén lỉ dẩu i trư lảo hủ
Trong sở thú có một con hổ.
老鼠
lǎo shǔđọc gần: lảo sủ
Danh từcon chuột
Ví dụ老鼠在房子里跑来跑去。
đọc gần: lảo sủ chài pháng chư lỉ phảo lái phảo chùy
Chuột chạy qua lại trong nhà.
老 đứng sau (4 từ)
老 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
养老
yǎnglǎođọc gần: dảng lảo
Động từnuôi dưỡng người già
Ví dụ子女应该养老。
đọc gần: chử nủy inh cai dảng lảo
Con cái nên phụng dưỡng cha mẹ già.
养老院
yǎnglǎoyuànđọc gần: dảng lảo doèn
Danh từviện dưỡng lão
Ví dụ爷爷住在养老院。
đọc gần: diế diê trù chài dảng lảo doèn
Ông nội ở viện dưỡng lão.
古老
gǔlǎođọc gần: củ lảo
Tính từCổ xưa, lâu đời
Ví dụ这座城市很古老。
đọc gần: trờ chuồ chấng sừ hẩn củ lảo
Thành phố này rất cổ xưa.
衰老
shuāilǎođọc gần: soai lảo
Tính từGià yếu
Ví dụ他感觉身体开始衰老。
đọc gần: tha cản chuế sân thỉ khai sử soai lảo
Anh ấy cảm thấy cơ thể bắt đầu lão hóa.