者
zhě
đọc gần: trở
Hán-Việt: giả
người (hoặc cái) làm việc gì đó — hậu tố chỉ chủ thể
9 từ ghép · 0 có 者 đứng đầu · 9 đứng sau
者 đứng đầu
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.
者 đứng sau (9 từ)
者 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
志愿者
zhìyuànzhěđọc gần: trừ doèn trở
Danh từTình nguyện viên
Ví dụ志愿者们正在帮助灾民。
đọc gần: trừ doèn trở mân trầng chài pang trù chai mín
Tình nguyện viên đang giúp đỡ nạn nhân thiên tai.
作者
zuòzhěđọc gần: chuồ trở
Danh từTác giả
Ví dụ这本书的作者是鲁迅。
đọc gần: trờ pẩn su tơ chuồ trở sừ lủ xùyn
Tác giả của cuốn sách này là Lỗ Tấn.
记者
jìzhěđọc gần: chì trở
Danh từPhóng viên
Ví dụ他是一个记者。
đọc gần: tha sừ í cờ chì trở
Anh ấy là một phóng viên.
读者
dúzhěđọc gần: tú trở
Danh từĐộc giả
Ví dụ她是这本书的忠实读者。
đọc gần: tha sừ trờ pẩn su tơ trung sứ tú trở
Cô ấy là độc giả trung thành của cuốn sách này.
患者
huàn zhěđọc gần: hoàn trở
Danh từbệnh nhân
Ví dụ患者需要定期检查身体。
đọc gần: hoàn trở xuy dào tình chi chiển chá sân thỉ
Bệnh nhân cần kiểm tra sức khỏe định kỳ.
消费者
xiāofèizhěđọc gần: xeo phầy trở
Danh từNgười tiêu dùng
Ví dụ保护消费者权益。
đọc gần: pảo hù xeo phầy trở choén ì
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
学者
xuézhěđọc gần: xuế trở
Danh từHọc giả
Ví dụ他是一位著名学者。
đọc gần: tha sừ i uầy trù mính xuế trở
Anh ấy là một học giả nổi tiếng.
前者
qiánzhěđọc gần: chiến trở
Danh từNgười/vật trước (trong hai cái)
Ví dụ前者比后者好。
đọc gần: chiến trở pỉ hầu trở hảo
Cái trước tốt hơn cái sau.
后者
hòuzhěđọc gần: hầu trở
Danh từNgười/vật sau
Ví dụ前者容易,后者难。
đọc gần: chiến trở rúng ì hầu trở nán
Cái trước dễ, cái sau khó.