耳
ěr
đọc gần: ở
cái tai
13 từ ghép · 13 có 耳 đứng đầu · 0 đứng sau
🖌️ Xem 耳 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ cổ vẽ hình vành tai khá tự nhiên; về sau các nét được cách điệu và vuông lại thành dạng 耳 ngày nay.
Câu ví dụ
他的耳朵很灵。
đọc gần: tha tơ ở tuô hẩn lính
Tai anh ấy rất tinh.
耳 đứng đầu (13 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 耳
耳朵
ěr duođọc gần: ở tuô
Danh từtai
Ví dụ我的耳朵很敏感。
đọc gần: ủa tơ ở tuô hẩn mỉn cản
Tai tôi rất nhạy cảm.
耳光
ěr guāngđọc gần: ở coang
cái bạt tai
耳环
ěr huánđọc gần: ở hoán
Danh từbông tai
Ví dụ她戴着一对漂亮的耳环。
đọc gần: tha tài trơ i tuầy phèo liang tơ ở hoán
Cô ấy đeo một đôi bông tai đẹp.
耳机
ěr jīđọc gần: ở chi
tai nghe
Ví dụ我习惯戴着耳机听歌。
đọc gần: ủa xí coàn tài trơ ở chi thinh cơ
Tôi quen đeo tai nghe để nghe nhạc
耳孔
ěr kǒngđọc gần: ở khủng
lỗ tai
耳鸣
ěr míngđọc gần: ở mính
tai bị ù
耳目
ěr mùđọc gần: ở mù
tai mắt; người đưa tin
耳塞
ěr saiđọc gần: ở xai
nút bịt tai
耳屎
ěr shǐđọc gần: ở sử
ráy tai
耳语
ěr yǔđọc gần: ở ủy
nói thầm vào tai
耳边风
ěr biān fēngđọc gần: ở piên phâng
nghe rồi bỏ ngoài tai
耳目一新
ěr mù yī xīnđọc gần: ở mù i xin
tai mắt được đổi mới, không khí mới mẻ dễ chịu
耳闻目睹
ěr wén mù dǔđọc gần: ở uấn mù tủ
điều tai nghe mắt thấy
耳 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.