聪
cōng
đọc gần: xung
thông minh; lanh lợi
3 từ ghép · 3 có 聪 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ mở rộng từ 悤 (nôn nóng, gấp gáp) bằng cách thêm bộ tai 耳, ý là nghe nhanh nắm ý nhanh. Bản giản thể ghép 耳 (tai) với 总 (chung, bao quát) để nói sự lanh lợi khi nghe và hiểu mọi việc.
Câu ví dụ
他很聪明。
đọc gần: tha hẩn xung mính
Anh ấy rất thông minh.
聪 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 聪
聪慧
cōnghuìđọc gần: xung huầy
sáng dạ; thông minh
聪明
cōngmíngđọc gần: xung mính
Tính từthông minh
Ví dụ她很聪明,总是知道答案。
đọc gần: tha hẩn xung mính chủng sừ trư tào tá àn
Cô ấy rất thông minh, luôn biết đáp án.
聪颖
cōngyǐngđọc gần: xung ỉnh
sáng láng; lanh lợi
聪 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.