育
yù
đọc gần: ùy
Hán-Việt: dục
nuôi dưỡng cho lớn lên; dạy dỗ, bồi dưỡng
8 từ ghép · 0 có 育 đứng đầu · 8 đứng sau
育 đứng đầu
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.
育 đứng sau (8 từ)
育 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
教育
jiàoyùđọc gần: chèo ùy
Danh từGiáo dục
Ví dụ教育对孩子很重要。
đọc gần: chèo ùy tuầy hái chư hẩn trùng dào
Giáo dục rất quan trọng đối với trẻ em.
发育
fāyùđọc gần: pha ùy
Động từPhát triển, lớn lên
Ví dụ孩子正在快速发育。
đọc gần: hái chư trầng chài khoài xù pha ùy
Bé đang phát triển nhanh chóng.
体育
tǐyùđọc gần: thỉ ùy
Danh từthể dục, thể thao
Ví dụ我喜欢体育运动。
đọc gần: ủa xỉ hoan thỉ ùy dùyn tùng
Tôi thích các hoạt động thể thao.
培育
péiyùđọc gần: phấy ùy
Động từBồi dưỡng, nuôi dưỡng
Ví dụ农民们正在培育新作物。
đọc gần: núng mín mân trầng chài phấy ùy xin chuồ ù
Nông dân đang nuôi trồng cây trồng mới.
生育
shēngyùđọc gần: sâng ùy
Sinh sản
Ví dụ计划生育政策在中国很普遍。
đọc gần: chì hoà sâng ùy trầng xờ chài trung cuố hẩn phủ piền
Chính sách kế hoạch hóa gia đình rất phổ biến ở Trung Quốc.
孕育
yùnyùđọc gần: dùyn ùy
Nuôi dưỡng
Ví dụ她正在孕育一个新生命。
đọc gần: tha trầng chài dùyn ùy i cờ xin sâng mình
Cô ấy đang mang thai một sự sống mới.
体育场
tǐyùchǎngđọc gần: thỉ ùy chảng
Danh từsân vận động
Ví dụ我们去体育场吧。
đọc gần: ủa mân chùy thỉ ùy chảng pa
Chúng ta đi sân vận động nhé.
体育馆
tǐyùguǎnđọc gần: thỉ ùy coản
Danh từcung thểthao
Ví dụ体育馆很大。
đọc gần: thỉ ùy coản hẩn tà
Nhà thi đấu thể thao rất lớn.