HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

bèi

đọc gần: pầy

Hán-Việt: bối (cũng đọc bội trong 违背)

lưng, phía sau; quay lưng lại

7 từ ghép · 5 có 背 đứng đầu · 2 đứng sau

背 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 背

  • bèihòu

    đọc gần: pầy hầu

    Danh từPhía sau

    Ví dụ

    zhànzàibèihòu

    đọc gần: tha tràn chài ủa pầy hầu

    Anh ấy đứng phía sau tôi.

  • bèi jǐng

    đọc gần: pầy chỉnh

    Danh từbối cảnh

    Ví dụ

    Zhèhuàdebèijǐnghěnměi

    đọc gần: trờ phú hoà tơ pầy chỉnh hẩn mẩy

    Bối cảnh của bức tranh này rất đẹp.

  • bèi pàn

    đọc gần: pầy phàn

    Động từphản bội

    Ví dụ

    bèipànlepéngyǒudexìnrèn

    đọc gần: tha pầy phàn lơ phấng dẩu tơ xìn rần

    Anh ấy đã phản bội niềm tin của bạn bè.

  • bēibāo

    đọc gần: pây pao

    Danh từBa lô, balo

    Ví dụ

    debēibāohěnzhòng

    đọc gần: ủa tơ pây pao hẩn trùng

    Balo của tôi rất nặng.

  • bèixīn

    đọc gần: pầy xin

    Danh từÁo ba lỗ, áo gi-lê

    Ví dụ

    Xiàtiānhuanchuān穿bèixīn

    đọc gần: xìa thiên ủa xỉ hoan choan pầy xin

    Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.

背 đứng sau (2 từ)

背 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hòu bèi

    đọc gần: hầu pầy

    phía sau

    Ví dụ

    gǎndàohòubèihěnténg

    đọc gần: tha cản tào hầu pầy hẩn thấng

    Anh ấy cảm thấy đau lưng.

  • wéibèi

    đọc gần: uấy pầy

    Động từTrái ngược

    Ví dụ

    dexíngwéiwéibèilegōngdeguīdìng

    đọc gần: tha tơ xính uấy uấy pầy lơ cung xư tơ cuây tình

    Hành vi của anh ấy đã vi phạm quy định của công ty.

Zalo