能
néng
đọc gần: nấng
Hán-Việt: năng
năng — làm được, có sức làm; khả năng và sức
23 từ ghép · 6 có 能 đứng đầu · 17 đứng sau
能 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 能
能力
nénglìđọc gần: nấng lì
Danh từNăng lực
Ví dụ他的工作能力很强。
đọc gần: tha tơ cung chuồ nấng lì hẩn chiáng
Năng lực làm việc của anh ấy rất tốt.
能干
néng gànđọc gần: nấng càn
được việc
Ví dụ他很能干。
đọc gần: tha hẩn nấng càn
Anh ấy rất tài giỏi.
能源
néng yuánđọc gần: nấng doén
Danh từtài nguyên
Ví dụ这是一种可再生能源。
đọc gần: trờ sừ i trủng khở chài sâng nấng doén
Đây là một loại năng lượng tái tạo.
能量
néngliàngđọc gần: nấng liàng
Danh từNăng lượng
Ví dụ阳光给我们带来了能量。
đọc gần: dáng coang cẩy ủa mân tài lái lơ nấng liàng
Ánh sáng mặt trời mang lại năng lượng cho chúng ta.
能够
nénggòuđọc gần: nấng cầu
Động từcó thể, có khảnăng
Ví dụ我能够(tô đỏ)完成这项工作。
đọc gần: ủa nấng cầu oán chấng trờ xiàng cung chuồ
Tôi có thể hoàn thành công việc này.
能否
néng fǒuđọc gần: nấng phẩu
Liên từCó thể hay không
Ví dụ能否帮我一个忙?
đọc gần: nấng phẩu pang ủa i cờ máng
Có thể giúp tôi một việc không?
能 đứng sau (17 từ)
能 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
功能
gōngnéngđọc gần: cung nấng
Danh từChức năng
Ví dụ这个手机的功能很多。
đọc gần: trờ cơ sẩu chi tơ cung nấng hẩn tuô
Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng.
才能
cáinéngđọc gần: xái nấng
Danh từTài năng
Ví dụ她有音乐方面的才能。
đọc gần: tha dẩu in duề phang miền tơ xái nấng
Anh ấy có tài năng âm nhạc.
可能
kěnéngđọc gần: khở nấng
Động từcó thể
Ví dụ可能会下雨。
đọc gần: khở nấng huầy xìa ủy
Có thể sẽ mưa.
本能
běn néngđọc gần: pẩn nấng
Danh từPhó từbản năng
Ví dụ这是人类的本能反应。
đọc gần: trờ sừ rấn lầy tơ pẩn nấng phản ình
Đây là phản ứng bản năng của con người.
技能
jì néngđọc gần: chì nấng
Danh từkỹ năng
Ví dụ他在计算机方面有很高的技能。
đọc gần: tha chài chì xoàn chi phang miền dẩu hẩn cao tơ chì nấng
Anh ấy có kỹ năng cao trong lĩnh vực máy tính.
力所能及
lìsuǒnéngjíđọc gần: lì xuổ nấng chí
Trong khả năng
Ví dụ他做了力所能及的事情。
đọc gần: tha chuồ lơ lì xuổ nấng chí tơ sừ chính
Anh ấy đã làm những việc trong khả năng của mình.
难能可贵
nánnéngkěguìđọc gần: nán nấng khở cuầy
Đáng khen ngợi
Ví dụ他在这方面的成就难能可贵。
đọc gần: tha chài trờ phang miền tơ chấng chìu nán nấng khở cuầy
Thành tựu của anh ấy trong lĩnh vực này rất đáng quý.
无能为力
wúnéng wéilìđọc gần: ú nấng uấy lì
Bất lực
Ví dụ我对此无能为力。
đọc gần: ủa tuầy xử ú nấng uấy lì
Tôi không thể làm gì về việc này.
性能
xìngnéngđọc gần: xình nấng
Danh từTính năng
Ví dụ这台机器的性能很好。
đọc gần: trờ thái chi chì tơ xình nấng hẩn hảo
Hiệu suất của máy này rất tốt.
职能
zhínéngđọc gần: trứ nấng
Danh từChức năng
Ví dụ他的职能包括管理和培训。
đọc gần: tha tơ trứ nấng pao khuồ coản lỉ hớ phấy xùyn
Chức năng của anh ấy bao gồm quản lý và đào tạo.
智能
zhìnéngđọc gần: trừ nấng
Trí tuệ nhân tạo
Ví dụ我们开发了智能手机。
đọc gần: ủa mân khai pha lơ trừ nấng sẩu chi
Chúng tôi đã phát triển điện thoại thông minh.
只能
zhǐnéngđọc gần: trử nấng
Phó từChỉ có thể
Ví dụ我们只能等他回来。
đọc gần: ủa mân trử nấng tẩng tha huấy lái
Chúng ta chỉ có thể đợi anh ấy quay về.
尽可能
jǐnkěnéngđọc gần: chỉn khở nấng
Phó từCàng... càng tốt, hết sức có thể
Ví dụ请尽可能早点来。
đọc gần: chỉnh chỉn khở nấng chảo tiển lái
Xin hãy đến càng sớm càng tốt.
节能
jiénéngđọc gần: chiế nấng
Động từTiết kiệm năng lượng
Ví dụ我们要推广节能技术。
đọc gần: ủa mân dào thuây coảng chiế nấng chì sù
Chúng ta phải phổ biến công nghệ tiết kiệm năng lượng.
人工智能
réngōng zhìnéngđọc gần: rấn cung trừ nấng
Danh từTrí tuệ nhân tạo
Ví dụ人工智能正在改变世界。
đọc gần: rấn cung trừ nấng trầng chài cải piền sừ chiề
Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi thế giới.
太阳能
tàiyángnéngđọc gần: thài dáng nấng
Danh từNăng lượng mặt trời
Ví dụ太阳能是清洁能源。
đọc gần: thài dáng nấng sừ chinh chiế nấng doén
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng sạch.
新能源
xīnnéngyuánđọc gần: xin nấng doén
Danh từNăng lượng mới
Ví dụ新能源越来越重要。
đọc gần: xin nấng doén duề lái duề trùng dào
Năng lượng mới ngày càng quan trọng.