HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: chừ

tự; bản thân

41 từ ghép · 34 có 自 đứng đầu · 7 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Mũi là phần nhô ra nhất trên mặt nên hình vẽ cái mũi được dùng để chỉ chính con người ấy. Từ hình cái mũi đó, chữ rút dần thành 自 ngày nay.

Câu ví dụ

hěn

đọc gần: tha hẩn chừ xư

Anh ấy rất ích kỷ.

自 đứng đầu (34 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 自

  • zì bái

    đọc gần: chừ pái

    tự thú; tự bày tỏ

  • zì bēi

    đọc gần: chừ pây

    Động từtự ti

    Ví dụ

    yǒushígǎndàobēi

    đọc gần: tha dẩu sứ cản tào chừ pây

    Đôi khi anh ấy cảm thấy tự ti.

  • zì dòng

    đọc gần: chừ tùng

    Phó từtự động

    Ví dụ

    dòngbāngzhěngfángjiān

    đọc gần: tha chừ tùng pang ủa trẩng lỉ pháng chiên

    Anh ấy tự giác giúp tôi dọn phòng.

  • zì shā

    đọc gần: chừ sa

    Danh từĐộng từtự sát

    Ví dụ

    yàoyǒushādexiǎng

    đọc gần: pú dào dẩu chừ sa tơ xiảng phả

    Đừng có ý nghĩ tự tử.

  • zì shǒu

    đọc gần: chừ sẩu

    ra đầu thú

  • zì zhuàn

    đọc gần: chừ troàn

    tự truyện

  • zì jǐ

    đọc gần: chừ chỉ

    Đại từbản thân; chính mình

    Ví dụ

    Zhèshìdewèn

    đọc gần: trờ sừ ủa chừ chỉ tơ uần thí

    Đây là vấn đề của chính tôi.

  • zì lì

    đọc gần: chừ lì

    tự lập

  • zì mǎn

    đọc gần: chừ mản

    tự mãn

    Ví dụ

    mǎnshìchénggōngderén

    đọc gần: chừ mản sừ chấng cung tơ tí rấn

    Tự mãn là kẻ thù của thành công.

  • zì yóu

    đọc gần: chừ dấu

    Tính từtự do

    Ví dụ

    Zàizhègeguójiārénmenxiǎngyǒuyóu

    đọc gần: chài trờ cơ cuố chia rấn mân xiảng dẩu chừ dấu

    Ở quốc gia này, người dân có quyền tự do.

  • zì yuàn

    đọc gần: chừ doèn

    Động từTính từtự nguyện

    Ví dụ

    yuàncānjiāzhìyuànzhěhuódòng

    đọc gần: tha chừ doèn xan chia trừ doèn trở huố tùng

    Cô ấy tình nguyện tham gia các hoạt động tình nguyện.

  • 来水

    zì lái shuǐ

    đọc gần: chừ lái suẩy

    Danh từnước máy

    Ví dụ

    Zhèdeláishuǐzhíjiē

    đọc gần: trờ lỉ tơ chừ lái suẩy khở ỉ trứ chiê hơ

    Nước máy ở đây có thể uống trực tiếp.

  • zì bào zì qì

    đọc gần: chừ pào chừ chì

    tự buông xuôi, tự bỏ mặc mình

  • 告奋勇

    zì gào fèn yǒng

    đọc gần: chừ cào phần dủng

    tự nguyện xung phong nhận việc

  • zì gāo zì dà

    đọc gần: chừ cao chừ tà

    tự cao tự đại

  • 食其力

    zì shí qí lì

    đọc gần: chừ sứ chí lì

    tự lực cánh sinh

  • 相矛盾

    zì xiāng máo dùn

    đọc gần: chừ xiang máo tuần

    tự mâu thuẫn với chính mình

  • zìzhǔ

    đọc gần: chừ trủ

    Động từTự chủ, độc lập

    Ví dụ

    zàijīngshànghěnzhǔ

    đọc gần: tha chài chinh chì sàng hẩn chừ trủ

    Cô ấy rất tự chủ về mặt kinh tế.

  • zìxí

    đọc gần: chừ xí

    Động từTự học

    Ví dụ

    Wǎnshang

    đọc gần: oản sang ủa chùy chừ xí

    Tối tôi đi tự học.

  • zìcóng

    đọc gần: chừ xúng

    Giới từKể từ, từ khi

    Ví dụ

    cóngzǒuhòujiùméijiànguo

    đọc gần: chừ xúng tha chẩu hầu ủa chìu mấy chiền cuô tha

    Kể từ khi anh ấy đi, tôi chưa gặp lại anh ấy.

  • zì xìn

    đọc gần: chừ xìn

    Danh từĐộng từTính từtự tin

    Ví dụ

    duìhěnyǒuxìn

    đọc gần: ủa tuầy chừ chỉ hẩn dẩu chừ xìn

    Tôi rất tự tin vào bản thân.

  • 力更生

    zìlì gēngshēng

    đọc gần: chừ lì câng sâng

    Tự lực cánh sinh

    Ví dụ

    menyīnggāigēngshēng

    đọc gần: ủa mân inh cai chừ lì câng sâng

    Chúng ta nên tự lực cánh sinh.

  • zì zhù

    đọc gần: chừ trù

    Động từTự phục vụ

    Ví dụ

    Zhèjiācāntīngshìzhùcān

    đọc gần: trờ chia xan thinh sừ chừ trù xan

    Nhà hàng này là buffet tự phục vụ.

  • zìfā

    đọc gần: chừ pha

    Tự phát

    Ví dụ

    Zhèshìdehuódòng

    đọc gần: trờ sừ i cờ chừ pha tơ huố tùng

    Đây là một hoạt động tự phát.

  • zìxué

    đọc gần: chừ xuế

    Động từTự học

    Ví dụ

    xuéYīng

    đọc gần: ủa chừ xuế inh ủy

    Tôi tự học tiếng Anh.

  • zì lǜ

    đọc gần: chừ lùy

    Động từTự kỷ luật

    Ví dụ

    Chénggōngderéndōuhěn

    đọc gần: chấng cung tơ rấn tâu hẩn chừ lùy

    Người thành công đều rất tự kỷ luật.

  • zì wǒ

    đọc gần: chừ ủa

    Đại từBản thân, tự ngã

    Ví dụ

    Yàoxuéhuìfǎnxǐng

    đọc gần: dào xuế huầy chừ ủa phản xỉnh

    Phải học cách tự phản tỉnh bản thân.

  • zìrán

    đọc gần: chừ rán

    Danh từTự nhiên, thiên nhiên

    Ví dụ

    rándeměi

    đọc gần: tà chừ rán tơ mẩy lì

    Vẻ đẹp của thiên nhiên.

  • zì sī

    đọc gần: chừ xư

    ích kỉ

    Ví dụ

    yǒudiǎner

    đọc gần: tha dẩu tiển ơ chừ xư

    Anh ấy hơi ích kỷ.

  • 行车

    zìxíngchē

    đọc gần: chừ xính chơ

    Danh từxe đạp

    Ví dụ

    xíngchēshàngbān

    đọc gần: tha chí chừ xính chơ chùy sàng pan

    Anh ấy đi làm bằng xe đạp.

  • zìjué

    đọc gần: chừ chuế

    Động từTự giác

    Ví dụ

    menyīnggāijuézūnshǒuguīdìng

    đọc gần: ủa mân inh cai chừ chuế chuân sẩu cuây tình

    Chúng ta nên tự giác tuân thủ quy định.

  • zì yán zì yǔ

    đọc gần: chừ diến chừ ủy

    Động từTự nói một mình

    Ví dụ

    jīngchángyán

    đọc gần: tha chinh cháng chừ diến chừ ủy

    Anh ấy thường hay tự nói một mình.

  • zì háo

    đọc gần: chừ háo

    Tính từtự hào, kiêu ngạo

    Ví dụ

    wèidechénggōnggǎndàoháo

    đọc gần: tha uầy chừ chỉ tơ chấng cung cản tào chừ háo

    Anh ấy cảm thấy tự hào về thành công của mình.

  • zìshēn

    đọc gần: chừ sân

    Danh từBản thân, chính mình

    Ví dụ

    Měiréndōuyàobǎoshēnānquán

    đọc gần: mẩy cờ rấn tâu dào pảo hù chừ sân an choén

    Mỗi người đều phải bảo vệ an toàn cho chính mình.

自 đứng sau (7 từ)

自 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qīn zì

    đọc gần: chin chừ

    Phó từtự thân

    Ví dụ

    qīnlebāoguǒ

    đọc gần: ủa chin chừ chùy chủy lơ pao cuổ

    Tôi đã tự tay đi nhận gói hàng.

  • gèzì

    đọc gần: cờ chừ

    Đại từMỗi người; từng người

    Ví dụ

    jiādōuyǒudeshēnghuó

    đọc gần: tà chia tâu dẩu cờ chừ tơ sâng huố

    Mọi người đều có cuộc sống riêng của mình.

  • dàzìrán

    đọc gần: tà chừ rán

    Danh từthiên nhiên, giới thiên nhiên

    Ví dụ

    menyàobǎorán

    đọc gần: ủa mân dào pảo hù tà chừ rán

    Chúng ta cần bảo vệ thiên nhiên.

  • shànzì

    đọc gần: sàn chừ

    Tự ý, tự tiện

    Ví dụ

    yàoshànxíngdòng

    đọc gần: pù dào sàn chừ xính tùng

    Đừng hành động tùy tiện.

  • lái zì

    đọc gần: lái chừ

    Động từđến từ

    Ví dụ

    láiZhōngguó

    đọc gần: tha lái chừ trung cuố

    Anh ấy đến từ Trung Quốc.

  • dúzì

    đọc gần: tú chừ

    Một mình

    Ví dụ

    rénwánchénglezhèxiànggōngzuò

    đọc gần: tha tú chừ i rấn oán chấng lơ trờ xiàng cung chuồ

    Anh ấy một mình hoàn thành công việc này

  • sīzì

    đọc gần: xư chừ

    Tự tiện

    Ví dụ

    kāilegōngzuògǎngwèi

    đọc gần: tha xư chừ lí khai lơ cung chuồ cảng uầy

    Anh ấy tự ý rời khỏi vị trí công việc.

Zalo