HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhì

đọc gần: trừ

đến; tới

16 từ ghép · 11 có 至 đứng đầu · 5 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ trái nghĩa với 不: dạng cổ vẽ con chim khép cánh lao xuống và chạm được mặt đất. Dạng hiện đại 至 mang nghĩa đến, tới nơi.

Câu ví dụ

zhìjīnháiwèidàotā·de

đọc gần: ủa trừ chin hái uầy tớ tào tha· tơ tá phù

Đến nay tôi vẫn chưa nhận được câu trả lời của anh ấy.

至 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 至

  • zhì chéng

    đọc gần: trừ chấng

    chí thành; hết mực chân thành

  • zhì duō

    đọc gần: trừ tuô

    nhiều nhất là

  • zhì jiāo

    đọc gần: trừ cheo

    bạn thân nhất

  • zhì jīn

    đọc gần: trừ chin

    Phó từđến nay; cho tới giờ

    Ví dụ

    Zhèréngránshìzhìjīnguòzuìhǎodeshū

    đọc gần: trờ rấng rán sừ ủa trừ chin tú cuồ chuầy hảo tơ su

    Đây vẫn là cuốn sách hay nhất mà tôi từng đọc cho đến tận bây giờ.

  • zhì shàng

    đọc gần: trừ sàng

    tối cao; cao nhất

  • zhì shǎo

    đọc gần: trừ sảo

    Phó từít nhất là

    Ví dụ

    zhìshǎoyīnggāishìshì

    đọc gần: nỉ trừ sảo inh cai sừ i sừ

    Bạn ít nhất cũng nên thử một lần.

  • zhì sǐ

    đọc gần: trừ xử

    đến chết; cho tới lúc chết

  • zhì yú

    đọc gần: trừ úy

    Động từGiới từcòn về; nói đến

    Ví dụ

    Zhèjiànshìqíngzhìnéngfǒucānjiāhuì

    đọc gần: trờ chiền sừ chính trừ úy nỉ nấng phẩu xan chia huầy ì

    Vấn đề này phụ thuộc vào việc bạn có thể tham dự cuộc họp không.

  • 高无上

    zhì gāo wú shàng

    đọc gần: trừ cao ú sàng

    tối cao vô thượng; cao nhất không gì hơn

  • 理名言

    zhì lǐ míng yán

    đọc gần: trừ lỉ mính diến

    câu châm ngôn; lời nói bất hủ

  • 关重要

    zhì guān zhòng yào

    đọc gần: trừ coan trùng dào

    Tính từCực kỳ quan trọng

    Ví dụ

    Xuéfāngzhìguānzhòngyào

    đọc gần: xuế xí phang phả trừ coan trùng dào

    Phương pháp học tập cực kỳ quan trọng.

至 đứng sau (5 từ)

至 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • búzhìyú

    đọc gần: pú trừ úy

    Động từKhông đến mức, không đến nỗi

    Ví dụ

    Zhèdiǎnxiǎoshìzhìshēng

    đọc gần: trờ tiển xẻo sừ pú trừ úy sâng chì

    Chuyện nhỏ này không đến nỗi phải giận.

  • yǐzhì

    đọc gần: ỉ trừ

    Đến mức

    Ví dụ

    gōngzuòzhìwànglechīfàn

    đọc gần: tha nủ lì cung chuồ ỉ trừ úy oàng chì lơ chư phàn

    Anh ấy làm việc chăm chỉ đến mức quên ăn.

  • jié zhì

    đọc gần: chiế trừ

    Động từcho đến, tính đến

    Ví dụ

    Jiézhìqiánháiméiyǒuhuí

    đọc gần: chiế trừ mù chiến tha hái mấy dẩu huấy phù

    Cho đến hiện tại, anh ấy vẫn chưa trả lời.

  • 无微不

    wúwēi bùzhì

    đọc gần: ú uây pù trừ

    Tận tình, chu đáo

    Ví dụ

    duìwēizhìdeguānhuái怀

    đọc gần: tha tuầy tha ú uây pù trừ tơ coan hoái

    Cô ấy chăm sóc anh ấy từng chút một.

  • shèn zhì

    đọc gần: sần trừ

    Liên từthậm chí

    Ví dụ

    shènzhìzhīdàodemíng

    đọc gần: tha sần trừ pù trư tào ủa tơ mính chừ

    Anh ấy thậm chí không biết tên tôi.

Zalo