花
huā
đọc gần: hoa
hoa
21 từ ghép · 13 có 花 đứng đầu · 8 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép bộ cỏ 艹 với 化 (biến đổi), chỉ phần của cây biến đổi hẳn so với các phần khác, tức là hoa.
Câu ví dụ
这朵花儿很美丽。
đọc gần: trờ tuổ hoa ớ hẩn mẩy lì
Bông hoa này rất đẹp.
花 đứng đầu (13 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 花
花瓣
huā bànđọc gần: hoa pàn
cánh hoa
花边
huā biānđọc gần: hoa piên
diềm hoa, đường viền hoa
花草
huā cǎođọc gần: hoa xảo
hoa cỏ
花朵
huā duǒđọc gần: hoa tuổ
Danh từbông hoa
Ví dụ花园里开满了花朵。
đọc gần: hoa doén lỉ khai mản lơ hoa tuổ
Trong vườn hoa nở đầy.
花篮
huā lánđọc gần: hoa lán
giỏ hoa
花瓶
huā píngđọc gần: hoa phính
bình hoa
花圈
huā quānđọc gần: hoa choen
vòng hoa
花生
huā shēngđọc gần: hoa sâng
Danh từđậu phộng, củ lạc
Ví dụ我喜欢吃花生。
đọc gần: ủa xỉ hoan chư hoa sâng
Tôi thích ăn đậu phộng.
花园
huā yuánđọc gần: hoa doén
Danh từvườn hoa
Ví dụ我们在花园里玩。
đọc gần: ủa mân chài hoa doén lỉ oán
Chúng tôi chơi trong vườn hoa.
花生米
huā shēng mǐđọc gần: hoa sâng mỉ
hạt đậu phộng đã bóc vỏ
花花公子
huā huā gōng zǐđọc gần: hoa hoa cung chử
công tử bột, kẻ ăn chơi
花花绿绿
huā huā lǜ lǜđọc gần: hoa hoa lùy lùy
sặc sỡ
花花世界
huā huā shì jièđọc gần: hoa hoa sừ chiề
chốn phồn hoa đầy mê hoặc; cõi trần
花 đứng sau (8 từ)
花 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
兰花
lánhuāđọc gần: lán hoa
Danh từHoa lan
Ví dụ我妈妈种了很多兰花。
đọc gần: ủa ma ma trùng lơ hẩn tuô lán hoa
Mẹ tôi trồng rất nhiều hoa lan.
开花
kāihuāđọc gần: khai hoa
Nở hoa
Ví dụ院子里的玫瑰开花了。
đọc gần: doèn chư lỉ tơ mấy cuây khai hoa lơ
Hoa hồng trong sân đã nở hoa rồi.
桃花
táohuāđọc gần: tháo hoa
Danh từHoa đào
Ví dụ春天桃花开了。
đọc gần: chuân thiên tháo hoa khai lơ
Mùa xuân hoa đào nở.
梅花
méihuāđọc gần: mấy hoa
Danh từHoa mai
Ví dụ梅花在冬天开放。
đọc gần: mấy hoa chài tung thiên khai phàng
Hoa mai nở vào mùa đông.
烟花爆竹
yānhuā bàozhúđọc gần: diên hoa pào trú
Pháo hoa
Ví dụ过年时,我们喜欢放烟花爆竹。
đọc gần: cuồ niến sứ ủa mân xỉ hoan phàng diên hoa pào trú
Vào dịp Tết, chúng tôi thích đốt pháo hoa.
菊花
júhuāđọc gần: chúy hoa
Danh từHoa cúc
Ví dụ重阳节要赏菊花。
đọc gần: chúng dáng chiế dào sảng chúy hoa
Tết Trùng Dương ngắm hoa cúc.
零花钱
línghuāqiánđọc gần: lính hoa chiến
Danh từTiền tiêu vặt
Ví dụ妈妈给我零花钱。
đọc gần: ma ma cẩy ủa lính hoa chiến
Mẹ đưa tôi tiền tiêu vặt.
鲜花
xiānhuāđọc gần: xiên hoa
Danh từHoa tươi
Ví dụ他送了我一束鲜花。
đọc gần: tha xùng lơ ủa i sù xiên hoa
Anh ấy tặng tôi một bó hoa tươi.