苏
sū
đọc gần: xu
hồi sinh; tỉnh lại
7 từ ghép · 7 có 苏 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ gốc ghép cá (鱼) với lúa (禾), ý là hồi sức nhờ bữa ăn lành. Sau thêm bộ cỏ (艹) thành dạng phồn thể 蘇, rồi giản lược thành 苏 với 力 ở bên.
Câu ví dụ
她苏醒过来了。
đọc gần: tha xu xỉnh cuồ lái lơ
Chị ấy đã tỉnh lại.
苏 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 苏
苏打
sūdáđọc gần: xu tá
sô-đa
苏丹
Sūdānđọc gần: xu tan
quốc vương Hồi giáo (sultan); nước Sudan ở châu Phi
苏联
Sūliánđọc gần: xu liến
Liên Xô
苏息
sūxíđọc gần: xu xí
nghỉ ngơi lấy lại sức
苏醒
sūxǐngđọc gần: xu xỉnh
Động từtỉnh lại; hồi tỉnh
Ví dụ病人已经苏醒了。
đọc gần: pình rấn ỉ chinh xu xỉnh lơ
Bệnh nhân đã tỉnh lại rồi.
苏州
Sūzhōuđọc gần: xu trâu
Tô Châu, Trung Quốc
苏格兰
Sūgélánđọc gần: xu cớ lán
Scotland (Tô Cách Lan)
苏 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.