HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: khủ

Hán-Việt: khổ

khổ cực, vất vả, chịu đựng gian nan

6 từ ghép · 1 có 苦 đứng đầu · 5 đứng sau

苦 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 苦

  • 尽甘来

    kǔ jìn gān lái

    đọc gần: khủ chìn can lái

    khổ tận cam lai, qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai

    Ví dụ

    menjīnglejìngānlái

    đọc gần: tha mân chinh lì lơ khủ chìn can lái

    Họ đã trải qua khổ tận cam lai.

苦 đứng sau (5 từ)

苦 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • tòngkǔ

    đọc gần: thùng khủ

    Tính từĐau khổ

    Ví dụ

    Shīqīnrénrànggǎndàofēichángtòng

    đọc gần: sư chùy chin rấn ràng tha cản tào phây cháng thùng khủ

    Mất người thân khiến anh ấy cảm thấy vô cùng đau khổ.

  • xīn kǔ

    đọc gần: xin khủ

    Tính từvất vả

    Ví dụ

    Gōngzuòhěnxīndànhěnzhí

    đọc gần: cung chuồ hẩn xin khủ tàn hẩn trứ tớ

    Công việc rất vất vả nhưng rất đáng.

  • jiān kǔ

    đọc gần: chiên khủ

    Tính từgian khổ, gian khóa

    Ví dụ

    jīnglejiāndexùnliàn

    đọc gần: tha chinh lì lơ chiên khủ tơ xùyn liền

    Anh ấy đã trải qua sự huấn luyện vất vả.

  • kè kǔ

    đọc gần: khờ khủ

    khắc khổ, chịu khó

    Ví dụ

    Zhǐyǒudexuécáinéngliánghǎodechéng

    đọc gần: trử dẩu khờ khủ tơ xuế xí xái nấng chủy tớ liáng hảo tơ chấng chì

    Chỉ có học tập chăm chỉ bạn mới có thể đạt được kết quả tốt.

  • chī kǔ

    đọc gần: chư khủ

    Động từchịu khổ, chịu đựng

    Ví dụ

    zàigōngzuòzhōnghěnchī

    đọc gần: tha chài cung chuồ trung hẩn chư khủ

    Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

Zalo