HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chá

đọc gần: chá

trà; chè

16 từ ghép · 12 có 茶 đứng đầu · 4 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép bộ cỏ 艹 với 木 (cây) và nét 人 như mái che, tả lá chè hái từ cây rồi ủ khô dưới mái trước khi pha.

Câu ví dụ

huānchá

đọc gần: ủa xỉ hoan hơ chá

Tôi thích uống trà.

茶 đứng đầu (12 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 茶

  • chá bēi

    đọc gần: chá pây

    chén trà

  • chá chí

    đọc gần: chá chứ

    thìa trà

  • chá diǎn

    đọc gần: chá tiển

    trà bánh, đồ điểm tâm

  • chá jīn

    đọc gần: chá chin

    khăn lau bàn trà

  • chá jù

    đọc gần: chá chùy

    bộ đồ trà

  • chá hú

    đọc gần: chá hú

    ấm trà

  • chá huì

    đọc gần: chá huầy

    tiệc trà

  • chá qian

    đọc gần: chá chiên

    tiền trà nước, tiền thưởng

  • chá shuǐ

    đọc gần: chá suẩy

    nước trà; nước đun sôi

  • chá yè

    đọc gần: chá diề

    Danh từlá trà

    Ví dụ

    Zhèzhǒngcháhěnxiāng

    đọc gần: trờ trủng chá diề hẩn xiang

    Loại trà này rất thơm.

  • chá zuò

    đọc gần: chá chuồ

    quán trà

  • chá yuán

    đọc gần: chá doén

    vườn chè

茶 đứng sau (4 từ)

茶 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hē chá

    đọc gần: hơ chá

    uống trà

  • nǎichá

    đọc gần: nải chá

    Danh từTrà sữa

    Ví dụ

    měitiāndōubēinǎichá

    đọc gần: tha mẩy thiên tâu hơ ì pây nải chá

    Cô ấy uống một ly trà sữa mỗi ngày.

  • hóngchá

    đọc gần: húng chá

    Danh từTrà đen

    Ví dụ

    měitiānzǎoshanghóngchá

    đọc gần: tha mẩy thiên chảo sang hơ húng chá

    Mỗi sáng anh ấy đều uống trà đen.

  • 绿

    lǜchá

    đọc gần: lùy chá

    Danh từTrà xanh

    Ví dụ

    huan绿chá

    đọc gần: ủa xỉ hoan hơ lùy chá

    Tôi thích uống trà xanh.

Zalo