草
cǎo
đọc gần: xảo
cỏ; cỏ hoang
15 từ ghép · 14 có 草 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ tượng hình vẽ nhánh cỏ, thường viết thành 草; dạng rút gọn dùng làm bộ đầu là 艹.
Câu ví dụ
马儿爱吃草。
đọc gần: mả ài chư xảo
Ngựa thích ăn cỏ.
草 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 草
草包
cǎo bāođọc gần: xảo pao
kẻ vô dụng, đầu đất
草草
cǎo cǎođọc gần: xảo xảo
làm vội vàng, sơ sài
草稿
cǎo gǎođọc gần: xảo cảo
bản nháp
草菇
cǎo gūđọc gần: xảo cu
nấm rơm
草绿
cǎo lǜđọc gần: xảo lùy
màu xanh cỏ
草帽
cǎo màođọc gần: xảo mào
mũ cỏ, mũ rơm
草莓
cǎo méiđọc gần: xảo mấy
quả dâu tây
草皮
cǎo píđọc gần: xảo phí
thảm cỏ
草率
cǎo shuàiđọc gần: xảo soài
cẩu thả
Ví dụ他的决定太草率了。
đọc gần: tha tơ chuế tình thài xảo soài lơ
Quyết định của anh ấy quá sơ sài.
草席
cǎo xíđọc gần: xảo xí
chiếu cói
草药
cǎo yàođọc gần: xảo dào
thảo dược, thuốc nam
草原
cǎo yuánđọc gần: xảo doén
Danh từthảo nguyên
Ví dụ内蒙古有广阔的草原。
đọc gần: nầy mẩng củ dẩu coảng khuồ tơ xảo doén
Nội Mông có thảo nguyên rộng lớn.
草地
cǎodìđọc gần: xảo tì
Danh từbãi cỏ
Ví dụ孩子们在草地上玩耍。
đọc gần: hái chư mân chài xảo tì sàng oán soả
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
草案
cǎo ànđọc gần: xảo àn
Danh từbản thảo, dự thảo
Ví dụ这只是一个初步的草案。
đọc gần: trờ trử sừ i cờ chu pù tơ xảo àn
Đây chỉ là một bản thảo sơ bộ.
草 đứng sau (1 từ)
草 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
起草
qǐcǎođọc gần: chỉ xảo
Động từKhởi thảo
Ví dụ他负责起草这份文件。
đọc gần: tha phù chớ chỉ xảo trờ phần uấn chiền
Anh ấy chịu trách nhiệm soạn thảo văn bản này.