落
luò
đọc gần: luồ
Hán-Việt: lạc
rơi, rớt xuống; hạ xuống rồi đọng lại một chỗ
7 từ ghép · 4 có 落 đứng đầu · 3 đứng sau
落 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 落
落后
luòhòuđọc gần: luồ hầu
Động từTính từThụt lùi, lùi lại lạc hậu, tụt hậu
Ví dụ我的学习成绩落后了很多。 我爷爷的想法有点落后。
đọc gần: ủa tơ xuế xí chấng chì luồ hầu lơ hẩn tuô ủa diế diê tơ xiảng phả dẩu tiển luồ hầu
Thành tích học tập của tôi đang thụt lùi rất nhiều. Tư tưởng của ông nội tôi có chút lạc hậu.
落成
luòchéngđọc gần: luồ chấng
Động từHoàn thành (công trình)
Ví dụ新楼已经落成。
đọc gần: xin lấu ỉ chinh luồ chấng
Tòa nhà mới đã hoàn thành.
落实
luòshíđọc gần: luồ sứ
Động từThực hiện, thực thi
Ví dụ计划得到了落实。
đọc gần: chì hoà tớ tào lơ luồ sứ
Kế hoạch đã được thực hiện.
落地
luòdìđọc gần: luồ tì
Động từHạ cánh, chạm đất
Ví dụ飞机安全落地。
đọc gần: phây chi an choén luồ tì
Máy bay đã hạ cánh an toàn.
落 đứng sau (3 từ)
落 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
降落
jiàng luòđọc gần: chiàng luồ
Động từhạ cánh
Ví dụ飞机准时降落。
đọc gần: phây chi truẩn sứ chiàng luồ
Máy bay hạ cánh đúng giờ.
堕落
duò luòđọc gần: tuồ luồ
sa đọa, đồi bại
Ví dụ他因为堕落而失去了工作。
đọc gần: tha in uầy tuồ luồ ớ sư chùy lơ cung chuồ
Anh ấy mất việc vì sa ngã.
角落
jiǎo luòđọc gần: chẻo luồ
Danh từgóc, xó xỉnh
Ví dụ这个角落很隐蔽,没人会发现。
đọc gần: trờ cơ chẻo luồ hẩn ỉn pì mấy rấn huầy pha xiền
Góc này rất kín đáo, không ai sẽ phát hiện ra.