HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: xuy

Hán-Việt:

rỗng không, không thật

6 từ ghép · 4 có 虚 đứng đầu · 2 đứng sau

虚 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 虚

  • xū xīn

    đọc gần: xuy xin

    Tính từkhiêm tốn

    Ví dụ

    zǒngshìxīnjiēshòubiéréndejiàn

    đọc gần: tha chủng sừ xuy xin chiê sầu piế rấn tơ ì chiền

    Anh ấy luôn khiêm tốn tiếp nhận ý kiến của người khác.

  • xūjiǎ

    đọc gần: xuy chỉa

    Giả dối

    Ví dụ

    Zhègeshìyǒuxiējiǎ

    đọc gần: trờ cơ cù sừ dẩu xiê xuy chỉa

    Câu chuyện này có phần giả dối.

  • xūróng

    đọc gần: xuy rúng

    Hư vinh

    Ví dụ

    yǒudiǎnróng

    đọc gần: tha dẩu tiển xuy rúng

    Anh ấy hơi phù phiếm.

  • xūwěi

    đọc gần: xuy uẩy

    Giả tạo

    Ví dụ

    tǎoyànwěiderén

    đọc gần: ủa thảo diền xuy uẩy tơ rấn

    Tôi ghét những người giả dối.

虚 đứng sau (2 từ)

虚 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qiān xū

    đọc gần: chiên xuy

    Động từTính từkhiêm tốn

    Ví dụ

    zǒngshìmeqiān

    đọc gần: tha chủng sừ nà mơ chiên xuy

    Anh ấy luôn khiêm tốn như vậy.

  • kōng xū

    đọc gần: khung xuy

    trống trải, vô vị

    Ví dụ

    gǎndàofēichángkōng

    đọc gần: tha cản tào phây cháng khung xuy

    Anh ấy cảm thấy rất trống rỗng.

Zalo