衣
yī
đọc gần: i
Hán-Việt: y
y — áo, quần áo
10 từ ghép · 4 có 衣 đứng đầu · 6 đứng sau
衣 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 衣
衣服
yīfuđọc gần: i phu
Danh từquần áo
Ví dụ买衣服。
đọc gần: mải i phu
Mua quần áo.
衣架
yījiàđọc gần: i chìa
Danh từMóc treo quần áo, giá treo quần áo
Ví dụ请把衣服挂在衣架上。
đọc gần: chỉnh pả i phu coà chài i chìa sàng
Xin hãy treo quần áo lên móc áo.
衣食住行
yī-shí-zhù-xíngđọc gần: i sứ trù xính
Danh từăn mặc ở đi lại (nhu cầu cơ bản)
Ví dụ衣食住行是基本需求。
đọc gần: i sứ trù xính sừ chi pẩn xuy chíu
Ăn mặc ở đi lại là những nhu cầu cơ bản của con người.
衣裳
yīshangđọc gần: i sang
Danh từQuần áo
Ví dụ她的衣裳非常漂亮。
đọc gần: tha tơ i sang phây cháng phèo liang
Quần áo của cô ấy rất đẹp.
衣 đứng sau (6 từ)
衣 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
上衣
shàngyīđọc gần: sàng i
Danh từáo khoác
Ví dụ他穿了一件蓝色的上衣
đọc gần: tha choan lơ í chiền lán xờ tơ sàng i
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh
大衣
dàyīđọc gần: tà i
Danh từáo khoác ngoài
Ví dụ冬天我会穿厚大衣。
đọc gần: tung thiên ủa huầy choan hầu tà i
Mùa đông tôi sẽ mặc áo khoác dày.
洗衣机
xǐyījīđọc gần: xỉ i chi
Danh từmáy giặt
Ví dụ我家有一台洗衣机。
đọc gần: ủa chia dẩu i thái xỉ i chi
Nhà tôi có một cái máy giặt.
毛衣
máoyīđọc gần: máo i
Danh từÁo len, áo len dệt
Ví dụ冬天要穿毛衣。
đọc gần: tung thiên dào choan máo i
Mùa đông phải mặc áo len.
内衣
nèiyīđọc gần: nầy i
Danh từQuần áo lót
Ví dụ内衣要天天换洗。
đọc gần: nầy i dào thiên thiên hoàn xỉ
Quần áo lót cần thay giặt hàng ngày.
衬衣
chènyīđọc gần: chần i
Danh từSơ mi
Ví dụ妈妈去超市给我买了很多衬衣。
đọc gần: ma ma chùy chao sừ cẩy ủa mải lơ hẩn tuô chần i
Mẹ tôi đi siêu thị đã mua cho tôi rất nhiều áo sơ mi.