HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

biǎo

đọc gần: pẻo

Hán-Việt: biểu

lộ ra ngoài — bày tỏ, thể hiện; mặt ngoài

15 từ ghép · 11 có 表 đứng đầu · 4 đứng sau

表 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 表

  • biǎomíng

    đọc gần: pẻo mính

    Động từThể hiện, bày tỏ

    Ví dụ

    yàobiǎomíngdexiǎng

    đọc gần: tha xuy dào pẻo mính chừ chỉ tơ xiảng phả

    Anh ấy cần bày tỏ suy nghĩ của mình.

  • biǎodá

    đọc gần: pẻo tá

    Động từBiểu đạt

    Ví dụ

    yònghànbiǎodexiǎng

    đọc gần: tha dùng hàn ủy pẻo tá chừ chỉ tơ xiảng phả

    Anh ấy dùng tiếng Trung biểu đạt suy nghĩ của mình.

  • biǎoyǎn

    đọc gần: pẻo diển

    Động từBiểu diễn

    Ví dụ

    Háizimenzàitáishàngbiǎoyǎnchàng

    đọc gần: hái chư mân chài thái sàng pẻo diển chàng cơ

    Các em nhỏ biểu diễn ca hát trên sân khấu.

  • biǎoxiàn

    đọc gần: pẻo xiền

    Động từBiểu hiện

    Ví dụ

    zàisàizhōngdebiǎoxiànhěnhǎo

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung tơ pẻo xiền hẩn hảo

    Cô ấy biểu hiện rất tốt trong cuộc thi.

  • biǎomiàn

    đọc gần: pẻo miền

    Danh từBề mặt

    Ví dụ

    Zhuōzidebiǎomiànhěngānjìng

    đọc gần: truô chư tơ pẻo miền hẩn can chình

    Bề mặt của cái bàn rất sạch.

  • biǎoshì

    đọc gần: pẻo sừ

    Động từbiểu thị, thể hiện

    Ví dụ

    biǎoshìtóngzhègehuà

    đọc gần: tha pẻo sừ thúng ì trờ cơ chì hoà

    Anh ấy thể hiện đồng ý với kế hoạch này.

  • biǎo yáng

    đọc gần: pẻo dáng

    Động từtuyên dương

    Ví dụ

    Lǎoshībiǎoyángle

    đọc gần: lảo sư pẻo dáng lơ tha

    Thầy giáo khen ngợi anh ấy.

  • biǎo qíng

    đọc gần: pẻo chính

    Danh từbiểu cảm

    Ví dụ

    debiǎoqínghěnkāixīn

    đọc gần: tha tơ pẻo chính hẩn khai xin

    Nét mặt của cô ấy rất vui.

  • biǎo jué

    đọc gần: pẻo chuế

    Động từbiểu quyết

    Ví dụ

    menjiùwènjìnxínglebiǎojué

    đọc gần: tha mân chìu xử uần thí chìn xính lơ pẻo chuế

    Họ đã bỏ phiếu về vấn đề này.

  • biǎo tài

    đọc gần: pẻo thài

    Động từbày tỏ thái độ

    Ví dụ

    zàihuìshàngbiǎotàizhīchízhègehuà

    đọc gần: tha chài huầy sàng pẻo thài trư chứ trờ cơ chì hoà

    Anh ấy bày tỏ ủng hộ kế hoạch này trong cuộc họp.

  • biǎo zhāng

    đọc gần: pẻo trang

    Động từkhen ngợi

    Ví dụ

    degòngxiàndàolebiǎozhāng

    đọc gần: tha tơ cùng xiền tớ tào lơ pẻo trang

    Đóng góp của anh ấy đã được khen thưởng.

表 đứng sau (4 từ)

表 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fābiǎo

    đọc gần: pha pẻo

    Động từBày tỏ, đưa ra, phát biểu

    Ví dụ

    zàihuìshàngbiǎolejiàn

    đọc gần: tha chài huầy sàng pha pẻo lơ ì chiền

    Anh ấy đã phát biểu ý kiến trong cuộc họp.

  • dàibiǎotuán

    đọc gần: tài pẻo thoán

    Danh từĐoàn đại biểu

    Ví dụ

    Wàiguódàibiǎotuánláile

    đọc gần: oài cuố tài pẻo thoán lái lơ

    Đoàn đại biểu nước ngoài đã đến.

  • dàibiǎo

    đọc gần: tài pẻo

    Danh từĐại diện

    Ví dụ

    shìmenxuéxiàodedàibiǎo

    đọc gần: tha sừ ủa mân xuế xèo tơ tài pẻo

    Anh ấy là đại diện cho trường chúng tôi.

  • wàibiǎo

    đọc gần: oài pẻo

    Danh từNgoại hình

    Ví dụ

    dewàibiǎohěnpiàoliang

    đọc gần: tha tơ oài pẻo hẩn phèo liang

    Vẻ bề ngoài của cô ấy rất đẹp.

Zalo