装
zhuāng
đọc gần: troang
Hán-Việt: trang
lắp vào, chất vào — cài đặt, trang bị, đóng gói
8 từ ghép · 5 có 装 đứng đầu · 3 đứng sau
装 đứng đầu (5 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 装
装饰
zhuāng shìđọc gần: troang sừ
Danh từĐộng từtrang hoàng, trang trí
Ví dụ她在房间里做了很多装饰。
đọc gần: tha chài pháng chiên lỉ chuồ lơ hẩn tuô troang sừ
Cô ấy đã làm rất nhiều trang trí trong phòng.
装修
zhuāng xiūđọc gần: troang xiu
sửa nội thất
Ví dụ我们正在装修房子。
đọc gần: ủa mân trầng chài troang xiu pháng chư
Chúng tôi đang sửa sang căn nhà.
装备
zhuāngbèiđọc gần: troang pầy
Danh từĐộng từTrang bị
Ví dụ我们需要购买一些新的装备。
đọc gần: ủa mân xuy dào cầu mải i xiê xin tơ troang pầy
Chúng ta cần mua một số trang thiết bị mới.
装卸
zhuāngxièđọc gần: troang xiề
Động từBốc dỡ
Ví dụ这些工人正在装卸货物。
đọc gần: trờ xiê cung rấn trầng chài troang xiề huồ ù
Những công nhân này đang bốc dỡ hàng hóa.
装置
zhuāngzhìđọc gần: troang trừ
Danh từThiết bị
Ví dụ这个装置很先进。
đọc gần: trờ cơ troang trừ hẩn xiên chìn
Thiết bị này rất tiên tiến.
装 đứng sau (3 từ)
装 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
安装
ān zhuāngđọc gần: an troang
Động từLắp đặt, cài đặt
Ví dụ我正在(tô đỏ 安装)新软件。
đọc gần: ủa trầng chài an troang xin roản chiền
Tôi đang cài đặt phần mềm mới.
包装
bāo zhuāngđọc gần: pao troang
Danh từĐộng từđóng gói
Ví dụ我需要包装这些礼物。
đọc gần: ủa xuy dào pao troang trờ xiê lỉ ù
Tôi cần gói những món quà này.
武装
wǔzhuāngđọc gần: ủ troang
Trang bị vũ khí
Ví dụ士兵们武装起来。
đọc gần: sừ pinh mân ủ troang chỉ lái
Các binh sĩ đã trang bị vũ khí.