HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

西

đọc gần: xi

phía tây

19 từ ghép · 17 có 西 đứng đầu · 2 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ vẽ cái tổ chim đan chéo, sau thêm hình con chim nằm ấp trong tổ. Qua các đời, nét được gọn dần thành dạng 西 ngày nay.

Câu ví dụ

西guāyǒuduōzhǒngzi

đọc gần: xi coa dẩu xủy tuô trủng chư

Quả dưa hấu có rất nhiều hạt.

西 đứng đầu (17 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 西

  • 西

    xī bian

    đọc gần: xi piên

    phía tây

    Ví dụ

    Zài西bian

    đọc gần: chài xi piên

    Ở phía tây.

  • 西

    xī cān

    đọc gần: xi xan

    Danh từmón ăn Tây

    Ví dụ

    huānchī西cān

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư xi xan

    Tôi thích ăn món Tây.

  • 西

    xī fāng

    đọc gần: xi phang

    Danh từphương Tây

    Ví dụ

    西fāngguójiāhěnduō

    đọc gần: xi phang cuố chia hẩn tuô

    Có nhiều quốc gia phương Tây.

  • 西

    xī guā

    đọc gần: xi coa

    Danh từquả dưa hấu

    Ví dụ

    huānchī西guā

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư xi coa

    Tôi thích ăn dưa hấu.

  • 西

    Xī Hú

    đọc gần: xi hú

    Tây Hồ ở Hàng Châu

  • 西

    xī nán

    đọc gần: xi nán

    Danh từtây nam

    Ví dụ

    jiāzài西nánfāngxiàng

    đọc gần: ủa chia chài xi nán phang xiàng

    Nhà tôi ở hướng Tây Nam.

  • 西

    Xī Ōu

    đọc gần: xi âu

    Tây Âu

  • 西

    Xī Yáng

    đọc gần: xi dáng

    Tây phương

  • 西

    xī yī

    đọc gần: xi i

    Danh từbác sĩ Tây y

    Ví dụ

    shì西

    đọc gần: tha sừ xi i

    Anh ấy là bác sĩ.

  • 西

    Xī Zàng

    đọc gần: xi chàng

    Tây Tạng

  • 西

    xī zhuāng

    đọc gần: xi troang

    Danh từâu phục

    Ví dụ

    chuān穿西zhuānghěnshuài

    đọc gần: tha choan xi troang hẩn soài

    Anh ấy mặc com lê trông rất đẹp trai.

  • 西半球

    xī bàn qiú

    đọc gần: xi pàn chíu

    bán cầu tây

  • 西班牙

    Xī Bān Yá

    đọc gần: xi pan dá

    Tây Ban Nha

  • 西伯利亚

    Xī Bó Lì Yà

    đọc gần: xi pố lì dà

    Siberia (Tây Bá Lợi Á)

  • 西

    xīběi

    đọc gần: xi pẩy

    Danh từtây bắc

    Ví dụ

    zhùzàiZhōngguó西běi

    đọc gần: tha trù chài trung cuố xi pẩy

    Anh ấy sống ở Tây Bắc Trung Quốc.

  • 西红柿

    xī hóng shì

    đọc gần: xi húng sừ

    Danh từcà chua

    Ví dụ

    huānchī西hóngshì

    đọc gần: ủa xỉ hoan chư xi húng sừ

    Tôi thích ăn cà chua.

  • 西

    xībù

    đọc gần: xi pù

    Danh từMiền Tây, phía Tây

    Ví dụ

    Zhōngguó西yǒuhěnduōshān

    đọc gần: trung cuố xi pù dẩu hẩn tuô san

    Miền Tây Trung Quốc có rất nhiều núi.

西 đứng sau (2 từ)

西 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 东张西

    dōng zhāng xī wàng

    đọc gần: tung trang xi oàng

    Động từnhìn đông nhìn tây

    Ví dụ

    xiǎomāodōngzhāng西wàng

    đọc gần: xẻo mao tung trang xi oàng

    Chú mèo con nhìn quanh quất.

  • 西

    dōngxi

    đọc gần: tung xi

    Danh từđồ đạc, đồ, vật

    Ví dụ

    Zhèshìshén西

    đọc gần: trờ sừ sấn mơ tung xi

    Mua đồ.

Zalo