见
jiàn
đọc gần: chiền
thấy; gặp
33 từ ghép · 15 có 见 đứng đầu · 18 đứng sau
🖌️ Xem 见 với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)Chữ này từ đâu ra
Chữ đặt con mắt 目 lên trên người 人; về sau phần mắt lớn dần, phần người teo lại thành dạng phồn thể 見, rồi giản lược thành 见.
Câu ví dụ
我不见了一本书。
đọc gần: ủa pù chiền lơ i pẩn su
Tôi mất một quyển sách.
见 đứng đầu (15 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 见
见报
jiàn bàođọc gần: chiền pào
được đăng báo
见鬼
jiàn guǐđọc gần: chiền cuẩy
vô lý; quái quỷ
见解
jiàn jiěđọc gần: chiền chiể
Danh từkiến giải; quan điểm
Ví dụ他的见解很独特,值得参考。
đọc gần: tha tơ chiền chiể hẩn tú thờ trứ tớ xan khảo
Quan điểm của anh ấy rất độc đáo, đáng để tham khảo.
见谅
jiàn liàngđọc gần: chiền liàng
xin thông cảm; xin tha lỗi
见面
jiàn miànđọc gần: chiền miền
Động từgặp mặt
Ví dụ我们见面吧。
đọc gần: ủa mân chiền miền pa
Chúng ta gặp mặt đi.
见识
jiàn shiđọc gần: chiền sư
mở rộng hiểu biết; từng trải
见闻
jiàn wénđọc gần: chiền uấn
Danh từđiều tai nghe mắt thấy; hiểu biết
Ví dụ他的见闻非常广泛,知识丰富。
đọc gần: tha tơ chiền uấn phây cháng coảng phàn trư sừ phâng phù
Kiến thức của anh ấy rất rộng, hiểu biết phong phú.
见习
jiàn xíđọc gần: chiền xí
học việc; thực tập
见效
jiàn xiàođọc gần: chiền xèo
có hiệu quả
见笑
jiàn xiàođọc gần: chiền xèo
chê cười (tôi/chúng tôi)
见证
jiàn zhèngđọc gần: chiền trầng
chứng kiến; bằng chứng
见异思迁
jiàn yì sī qiānđọc gần: chiền ì xư chiên
thấy cái mới lạ là đổi ý; không kiên định
见义勇为
jiàn yì yǒng wéiđọc gần: chiền ì dủng uấy
thấy việc nghĩa thì dũng cảm ra tay
Ví dụ他见义勇为,救了很多人。
đọc gần: tha chiền ì dủng uấy chìu lơ hẩn tuô rấn
Anh ấy dũng cảm làm việc nghĩa, cứu được nhiều người.
见多识广
jiàn duō shí guǎngđọc gần: chiền tuô sứ coảng
hiểu biết rộng rãi
Ví dụ他是个见多识广的人,什么都知道。
đọc gần: tha sừ cờ chiền tuô sứ coảng tơ rấn sấn mơ tâu trư tào
Anh ấy là một người hiểu biết rộng, cái gì cũng biết.
见过
jiànguòđọc gần: chiền cuồ
Động từtừng gặp, từng thấy
Ví dụ我见过他很多次。
đọc gần: ủa chiền cuồ tha hẩn tuô xừ
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần.
见 đứng sau (18 từ)
见 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
不见
bù jiànđọc gần: pù chiền
mất; không thấy nữa
不见得
bú jiàn déđọc gần: pú chiền tớ
chưa chắc
Ví dụ结果不见得会更好。
đọc gần: chiế cuổ pù chiền tớ huầy cầng hảo
Kết quả không nhất thiết sẽ tốt hơn.
会见
huìjiànđọc gần: huầy chiền
Động từGặp gỡ, tiếp kiến
Ví dụ总统会见了外国客人。
đọc gần: chủng thủng huầy chiền lơ oài cuố khờ rấn
Tổng thống đã tiếp kiến khách nước ngoài.
偏见
piānjiànđọc gần: phiên chiền
Định kiến, thành kiến
Ví dụ他对她有偏见。
đọc gần: tha tuầy tha dẩu phiên chiền
Anh ấy có thành kiến với cô ấy.
再见
zàijiànđọc gần: chài chiền
Động từtạm biệt
Ví dụ明天再见。
đọc gần: mính thiên chài chiền
Ngày mai gặp lại.
只见
zhǐjiànđọc gần: trử chiền
Liên từChỉ thấy
Ví dụ只见他跑过来。
đọc gần: trử chiền tha phảo cuồ lái
Chỉ thấy anh ấy chạy tới.
可见
kě jiànđọc gần: khở chiền
cho thấy (đứng đầu vế câu thứ hai)
Ví dụ小红的毛笔字写得真好,可见平时经常练习。
đọc gần: xẻo húng tơ máo pỉ chừ xiể tớ trân hảo khở chiền phính sứ chinh cháng liền xí
Thư pháp của Tiểu Hồng thực sự rất tốt, điều đó cho thấy cô ấy luyện tập nó thường xuyên.
各抒己见
gè shū jǐ jiànđọc gần: cờ su chỉ chiền
mỗi người một ý
Ví dụ会议上,各抒己见。
đọc gần: huầy ì sàng cờ su chỉ chiền
Tại cuộc họp, mỗi người bày tỏ ý kiến của mình.
听见
tīngjiànđọc gần: thinh chiền
Động từnghe thấy
Ví dụ你听见了吗?
đọc gần: nỉ thinh chiền lơ ma
Bạn nghe thấy chưa?
喜闻乐见
xǐwén lèjiànđọc gần: xỉ uấn lờ chiền
Yêu thích, ưa chuộng
Ví dụ这部电影让人喜闻乐见。
đọc gần: trờ pù tiền ỉnh ràng rấn xỉ uấn lờ chiền
Bộ phim này được mọi người yêu thích.
少见
shǎojiànđọc gần: sảo chiền
Tính từHiếm thấy
Ví dụ这种现象很少见。
đọc gần: trờ trủng xiền xiàng hẩn sảo chiền
Hiện tượng này hiếm thấy.
常见
chángjiànđọc gần: cháng chiền
Tính từThường thấy
Ví dụ这种花在公园里很常见。
đọc gần: trờ trủng hoa chài cung doén lỉ hẩn cháng chiền
Loài hoa này rất thường thấy trong công viên.
意见
yì jiànđọc gần: ì chiền
Danh từý kiến
Ví dụ我有一些不同的意见。
đọc gần: ủa dẩu i xiê pù thúng tơ ì chiền
Tôi có một vài ý kiến khác nhau.
梦见
mèngjiànđọc gần: mầng chiền
Động từMơ thấy
Ví dụ我梦见你了。
đọc gần: ủa mầng chiền nỉ lơ
Tôi mơ thấy bạn.
看见
kànjiànđọc gần: khàn chiền
Động từnhìn thấy
Ví dụ我看见你了。
đọc gần: ủa khàn chiền nỉ lơ
Tôi đã thấy bạn.
碰见
pèngjiànđọc gần: phầng chiền
Động từgặp, tình cờgặp
Ví dụ我昨天碰见了老师。
đọc gần: ủa chuố thiên phầng chiền lơ lảo sư
Hôm qua tôi gặp giáo viên.
罕见
hǎn jiànđọc gần: hản chiền
Tính từhiếm thấy, hiếm gặp
Ví dụ这种病非常罕见。
đọc gần: trờ trủng pình phây cháng hản chiền
Bệnh này rất hiếm gặp.
遇见
yùjiànđọc gần: ùy chiền
Động từGặp (tình cờ)
Ví dụ昨天我遇见了他。
đọc gần: chuố thiên ủa ùy chiền lơ tha
Hôm qua tôi tình cờ gặp anh ấy.