HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

lǎn

đọc gần: lản

Hán-Việt: lãm

xem, ngắm nhìn

6 từ ghép · 0 có 览 đứng đầu · 6 đứng sau

览 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

览 đứng sau (6 từ)

览 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • liú lǎn

    đọc gần: líu lản

    Động từđọc lướt

    Ví dụ

    menzàiliúlǎnwǎng

    đọc gần: ủa mân chài líu lản oảng diề

    Chúng tôi đang duyệt web.

  • yóu lǎn

    đọc gần: dấu lản

    Động từdu ngoạn, thưởng ngoạn

    Ví dụ

    menhuàzàijiàyóulǎnChángchéng

    đọc gần: tha mân chì hoà chài chìa chi dấu lản cháng chấng

    Họ dự định tham quan Vạn Lý Trường Thành trong kỳ nghỉ.

  • zhǎn lǎn

    đọc gần: trản lản

    Danh từĐộng từtriển lãm

    Ví dụ

    Zhègezhǎnlǎnyǐnlehěnduōyóu

    đọc gần: trờ cơ trản lản xi ỉn lơ hẩn tuô dấu khờ

    Triển lãm này thu hút nhiều du khách.

  • bó lǎn huì

    đọc gần: pố lản huầy

    Danh từtriển lãm

    Ví dụ

    mencānjiālelǎnhuì

    đọc gần: ủa mân xan chia lơ i cờ pố lản huầy

    Chúng tôi đã tham gia một hội chợ triển lãm.

  • yuèlǎnshì

    đọc gần: duề lản sừ

    Danh từPhòng đọc sách

    Ví dụ

    shūguǎnyǒuyuèlǎnshì

    đọc gần: thú su coản dẩu duề lản sừ

    Thư viện có phòng đọc sách.

  • liúlǎnqì

    đọc gần: líu lản chì

    Danh từTrình duyệt web

    Ví dụ

    yòngChromeChromeliúlǎn

    đọc gần: ủa dùng chrome líu lản chì

    Tôi dùng trình duyệt Chrome.

Zalo