HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

jué

đọc gần: chuế

Hán-Việt: giác

giác — cảm nhận, nhận biết bằng giác quan hoặc bằng ý thức

11 từ ghép · 3 có 觉 đứng đầu · 8 đứng sau

觉 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 觉

  • juéde

    đọc gần: chuế tơ

    Động từcảm thấy

    Ví dụ

    juédehěnhǎo

    đọc gần: ủa chuế tơ hẩn hảo

    Tôi cảm thấy rất tốt.

  • jué wù

    đọc gần: chuế ù

    giác ngộ, tỉnh ngộ

    Ví dụ

    menyàogāojué

    đọc gần: ủa mân xuy dào thí cao chuế ù

    Chúng ta cần nâng cao nhận thức.

  • jué xǐng

    đọc gần: chuế xỉnh

    thức tỉnh, tỉnh ngộ

    Ví dụ

    zàizhànzhēngzhōngjuéxǐngle

    đọc gần: tha chài tràn trâng trung chuế xỉnh lơ

    Anh ấy giác ngộ trong chiến tranh.

觉 đứng sau (8 từ)

觉 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zìjué

    đọc gần: chừ chuế

    Động từTự giác

    Ví dụ

    menyīnggāijuézūnshǒuguīdìng

    đọc gần: ủa mân inh cai chừ chuế chuân sẩu cuây tình

    Chúng ta nên tự giác tuân thủ quy định.

  • gǎn jué

    đọc gần: cản chuế

    Danh từĐộng từcảm giác

    Ví dụ

    gǎnjuéhěnlèi

    đọc gần: ủa cản chuế hẩn lầy

    Tôi cảm thấy rất mệt.

  • fā jué

    đọc gần: pha chuế

    Động từphát hiện, nhận ra

    Ví dụ

    juéyǒudiǎnguài

    đọc gần: ủa pha chuế tha dẩu tiển chí coài

    Tôi nhận thấy anh ấy có chút kỳ lạ.

  • xiùjué

    đọc gần: xìu chuế

    Danh từKhứu giác

    Ví dụ

    Gǒudexiùjuéfēichánglíngmǐn

    đọc gần: cẩu tơ xìu chuế phây cháng lính mỉn

    Khứu giác của chó rất nhạy bén.

  • zhījué

    đọc gần: trư chuế

    Tri giác

    Ví dụ

    shīlezhījué

    đọc gần: tha sư chùy lơ trư chuế

    Anh ấy đã mất cảm giác.

  • shìjué

    đọc gần: sừ chuế

    Danh từThị giác

    Ví dụ

    Zhèhuàdeshìjuéxiàoguǒhěnqiáng

    đọc gần: trờ phú hoà tơ sừ chuế xèo cuổ hẩn chiáng

    Hiệu ứng thị giác của bức tranh này rất mạnh.

  • tīngjué

    đọc gần: thinh chuế

    Danh từThính giác

    Ví dụ

    detīngjuéfēichánglíngmǐn

    đọc gần: tha tơ thinh chuế phây cháng lính mỉn

    Thính giác của anh ấy rất nhạy bén.

  • wèijué

    đọc gần: uầy chuế

    Danh từVị giác

    Ví dụ

    dewèijuéhěnmǐngǎn

    đọc gần: tha tơ uầy chuế hẩn mỉn cản

    Vị giác của anh ấy rất nhạy.

Zalo