解
jiě
đọc gần: chiể
chia tách; cởi; giải thích
28 từ ghép · 14 có 解 đứng đầu · 14 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ ghép bộ 角 (sừng) với 刀 (dao) và 牛 (bò): xẻ sừng bò thì phải dùng dao, nên chữ có nghĩa chia tách. Sừng còn được gọt thành dùi cởi nút, từ đó ra nghĩa cởi, gỡ, rồi giải thích.
Câu ví dụ
我们终于解决了这个难题。
đọc gần: wỏ· mân trung úy chiể chüé· lơ trờ cờ nán thí
Cuối cùng chúng tôi cũng giải quyết được bài toán khó này.
解 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 解
解除
jiě chúđọc gần: chiể chú
Động từdỡ bỏ; giải trừ
Ví dụ我们解除了一切合同关系。
đọc gần: ủa mân chiể chú lơ i chiề hớ thúng coan xì
Chúng tôi đã chấm dứt mọi quan hệ hợp đồng.
解答
jiě dǎđọc gần: chiể tả
Động từgiải đáp; trả lời
Ví dụ老师耐心解答学生问题。
đọc gần: lảo sư nài xin chiể tá xuế sâng uần thí
Thầy cô kiên nhẫn giải đáp thắc mắc của học sinh.
解雇
jiě gùđọc gần: chiể cù
Động từcho thôi việc; sa thải
Ví dụ公司决定解雇一些员工。
đọc gần: cung xư chuế tình chiể cù i xiê doén cung
Công ty quyết định sa thải một số nhân viên.
解决
jiě juéđọc gần: chiể chuế
Động từgiải quyết; xử lý
Ví dụ他帮助我解决了问题。
đọc gần: tha pang trù ủa chiể chuế lơ uần thí
Anh ấy giúp tôi giải quyết vấn đề.
解开
jiě kāiđọc gần: chiể khai
Động từcởi ra; tháo ra
Ví dụ他解开了鞋带。
đọc gần: tha chiể khai lơ xiế tài
Anh ấy đã tháo dây giày ra.
解闷
jiě mènđọc gần: chiể mần
giải buồn
解剖
jiě pōuđọc gần: chiể phâu
Động từmổ xẻ; giải phẫu
Ví dụ医生解剖了那具尸体。
đọc gần: i sâng chiể phâu lơ nà chùy sư thỉ
Bác sĩ đã giải phẫu xác chết đó.
解脱
jiě tuōđọc gần: chiể thuô
tự giải thoát
解体
jiě tǐđọc gần: chiể thỉ
Động từphân hủy, tan rã
Ví dụ这座建筑已经解体,需要重建。
đọc gần: trờ chuồ chiền trú ỉ chinh chiể thỉ xuy dào chúng chiền
Tòa nhà này đã sụp đổ, cần xây lại.
解放
jiěfàngđọc gần: chiể phàng
Danh từĐộng từliberate
Ví dụ中国解放了。
đọc gần: trung cuố chiể phàng lơ
Trung Quốc được giải phóng.
解散
jiě sànđọc gần: chiể xàn
Động từgiải tán, tan rã
Ví dụ我们已经决定解散这个团队。
đọc gần: ủa mân ỉ chinh chuế tình chiể xàn trờ cơ thoán tuầy
Chúng tôi đã quyết định giải tán đội này.
解说
jiěshuōđọc gần: chiể suô
Động từGiải thích, bình luận
Ví dụ解说员正在解说比赛。
đọc gần: chiể suô doén trầng chài chiể suô pỉ xài
Bình luận viên đang bình luận trận đấu.
解读
jiědúđọc gần: chiể tú
Động từGiải mã, phân tích
Ví dụ专家解读了最新政策。
đọc gần: troan chia chiể tú lơ chuầy xin trầng xờ
Chuyên gia phân tích chính sách mới nhất.
解释
jiě shìđọc gần: chiể sừ
Động từgiải thích
Ví dụ他解释了这个问题。
đọc gần: tha chiể sừ lơ trờ cơ uần thí
Anh ấy đã giải thích vấn đề này.
解 đứng sau (14 từ)
解 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
溶解
róng jiěđọc gần: rúng chiể
Động từhòa tan
Ví dụ这种物质可以溶解在水中。
đọc gần: trờ trủng ù trừ khở ỉ rúng chiể chài suẩy trung
Chất này có thể tan trong nước.
注解
zhù jiěđọc gần: trù chiể
chú giải
了解
liǎojiěđọc gần: lẻo chiể
Động từhiểu rõ
Ví dụ我了解你的意思。
đọc gần: ủa lẻo chiể nỉ tơ ì xư
Tôi hiểu ý của bạn.
分解
fēn jiěđọc gần: phân chiể
Động từphân giải, phân tích
Ví dụ科学家分解了这个化合物。
đọc gần: khơ xuế chia phân chiể lơ trờ cơ hoà hớ ù
Các nhà khoa học đã phân giải hợp chất này.
和解
hé jiěđọc gần: hớ chiể
hòa giải
Ví dụ双方经过谈判终于和解了。
đọc gần: soang phang chinh cuồ thán phàn trung úy hớ chiể lơ
Hai bên đã hòa giải sau khi đàm phán.
理解
lǐjiěđọc gần: lỉ chiể
Động từHiểu
Ví dụ我理解你的意思。
đọc gần: ủa lỉ chiể nỉ tơ ì xư
Tôi hiểu ý của bạn.
瓦解
wǎjiěđọc gần: oả chiể
Động từTan rã
Ví dụ他们的计划瓦解了。
đọc gần: tha mân tơ chì hoà oả chiể lơ
Kế hoạch của họ đã tan rã.
缓解
huǎn jiěđọc gần: hoản chiể
Động từthả lỏng, giảm
Ví dụ运动可以缓解压力。
đọc gần: dùyn tùng khở ỉ hoản chiể da lì
Tập thể dục có thể giảm căng thẳng.
见解
jiàn jiěđọc gần: chiền chiể
Danh từcách nhìn, quan điểm
Ví dụ他的见解很独特,值得参考。
đọc gần: tha tơ chiền chiể hẩn tú thờ trứ tớ xan khảo
Quan điểm của anh ấy rất độc đáo, đáng để tham khảo.
讲解
jiǎngjiěđọc gần: chiảng chiể
Động từGiải thích, thuyết minh
Ví dụ导游正在讲解景点。
đọc gần: tảo dấu trầng chài chiảng chiể chỉnh tiển
Hướng dẫn viên đang thuyết minh về danh lam.
误解
wùjiěđọc gần: ù chiể
Danh từĐộng từHiểu lầm
Ví dụ我们之间有误解。
đọc gần: ủa mân trư chiên dẩu ù chiể
Giữa chúng tôi có sự hiểu lầm.
调解
tiáojiěđọc gần: théo chiể
Động từHòa giải
Ví dụ双方通过调解达成了协议。
đọc gần: soang phang thung cuồ théo chiể tá chấng lơ xiế ì
Hai bên đã đạt được thỏa thuận thông qua hòa giải.
谅解
liàngjiěđọc gần: liàng chiể
Thấu hiểu, thông cảm
Ví dụ我们达成了谅解。
đọc gần: ủa mân tá chấng lơ liàng chiể
Chúng tôi đã đạt được sự thông cảm.
辩解
biàn jiěđọc gần: piền chiể
Động từgiải thích, biện giải
Ví dụ他试图为自己的错误辩解。
đọc gần: tha sừ thú uầy chừ chỉ tơ xuồ ù piền chiể
Anh ấy cố gắng biện minh cho lỗi lầm của mình.