HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

rèn

đọc gần: rần

Hán-Việt: nhận

nhận ra và nhận là đúng — biết mặt, thừa nhận

15 từ ghép · 10 có 认 đứng đầu · 5 đứng sau

认 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 认

  • rènshi

    đọc gần: rần sư

    Động từquen biết

    Ví dụ

    Rènshihěngāoxìng

    đọc gần: rần sư nỉ hẩn cao xình

    Rất vui được quen bạn.

  • rènzhēn

    đọc gần: rần trân

    Tính từnghiêm túc, chăm chú

    Ví dụ

    Rènzhēnxué

    đọc gần: rần trân xuế xí

    Nghiêm túc học tập.

  • rènkě

    đọc gần: rần khở

    Động từcông nhận, thừa nhận, chấp nhận

    Ví dụ

    deyándàolerèn

    đọc gần: tha tơ pha diến tớ tào lơ rần khở

    Phát biểu của cô ấy đã được công nhận

  • rènchū

    đọc gần: rần chu

    Động từnhận ra

    Ví dụ

    shàngrènchūle

    đọc gần: ủa mả sàng rần chu lơ tha

    Tôi ngay lập tức nhận ra cô ấy

  • rèndé

    đọc gần: rần tớ

    Động từnhận ra, biết

    Ví dụ

    rènzhètiáo

    đọc gần: ủa pù rần tớ trờ théo lù

    Tôi không nhận ra con đường này

  • rènwéi

    đọc gần: rần uấy

    Động từcho rằng

    Ví dụ

    rènwéishìduìde

    đọc gần: ủa rần uấy tha sừ tuầy tơ

    Tôi cho rằng anh ấy đúng.

  • rèndìng

    đọc gần: rần tình

    Động từNhận định, xác định

    Ví dụ

    rèndìngzhègehuàshìxíngde

    đọc gần: tha rần tình trờ cơ chì hoà sừ khở xính tơ

    Anh ấy xác định kế hoạch này là khả thi.

  • rèncuò

    đọc gần: rần xuồ

    Động từNhận lỗi

    Ví dụ

    zhǔdòngxiànglǎoshīrèncuò

    đọc gần: tha trủ tùng xiàng lảo sư rần xuồ

    Anh ấy chủ động nhận lỗi với thầy.

  • rèntóng

    đọc gần: rần thúng

    Động từĐồng cảm, tán đồng

    Ví dụ

    wánquánrèntóngdeguāndiǎn

    đọc gần: ủa oán choén rần thúng nỉ tơ coan tiển

    Tôi hoàn toàn đồng tình với quan điểm của bạn.

  • rènzhī

    đọc gần: rần trư

    Động từNhận thức

    Ví dụ

    Háiziduìshìjièderènzhīzàiduànzhǎn

    đọc gần: hái chư tuầy sừ chiề tơ rần trư chài pù toàn pha trản

    Nhận thức của trẻ về thế giới đang phát triển không ngừng.

认 đứng sau (5 từ)

认 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fǒurèn

    đọc gần: phẩu rần

    Động từBác bỏ; phủ nhận; chối cãi

    Ví dụ

    fǒurènshuōguòhuà

    đọc gần: tha phẩu rần chừ chỉ suô cuồ nà chùy hoà

    Anh ấy chối cãi bản thân đã nói câu đó.

  • chéng rèn

    đọc gần: chấng rần

    thừa nhận

    Ví dụ

    chéngrènfànlecuò

    đọc gần: ủa chấng rần ủa phàn lơ xuồ

    Tôi thừa nhận tôi đã phạm lỗi.

  • què rèn

    đọc gần: chuề rần

    xác nhận

    Ví dụ

    Qǐngquèrènníndeyuēyuēshíjiān

    đọc gần: chỉnh chuề rần nín tơ duê duê sứ chiên

    Xin xác nhận thời gian hẹn của bạn.

  • biàn rèn

    đọc gần: piền rần

    Động từnhận diện

    Ví dụ

    biànrènchūdeshēngyīn

    đọc gần: ủa khở ỉ piền rần chu tha tơ sâng in

    Tôi có thể nhận ra giọng nói của anh ấy.

  • gōng rèn

    đọc gần: cung rần

    Động từcông nhận

    Ví dụ

    zhèzhǒngchǎnpǐndàolegōngrèn

    đọc gần: trờ trủng chản phỉn tớ tào lơ cung rần

    Sản phẩm này đã được công nhận.

Zalo