HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shè

đọc gần: sờ

Hán-Việt: thiết

đặt ra, lập nên, bày bố

10 từ ghép · 6 có 设 đứng đầu · 4 đứng sau

设 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 设

  • shèbèi

    đọc gần: sờ pầy

    Danh từthiết bị

    Ví dụ

    Xuéxiàomǎilexīndejiàoxuéshèbèi

    đọc gần: xuế xèo mải lơ xin tơ chèo xuế sờ pầy

    Trường học đã mua thiết bị giảng dạy mới

  • shèlì

    đọc gần: sờ lì

    Động từthành lập, thiết lập

    Ví dụ

    Xuéxiàoshèlexīndeshūguǎn

    đọc gần: xuế xèo sờ lì lơ xin tơ thú su coản

    Trường học đã thành lập thư viện mớ

  • shèjì

    đọc gần: sờ chì

    Động từthiết kế

    Ví dụ

    Zhègechǎnpǐndeshèhěnpiàoliang

    đọc gần: trờ cơ chản phỉn tơ sờ chì hẩn phèo liang

    Thiết kế của sản phẩm này rất đẹp

  • shè shī

    đọc gần: sờ sư

    cơ sở vật chất

    Ví dụ

    Zhèzuòchéngshìyǒuduōxiàndàishèshī

    đọc gần: trờ chuồ chấng sừ dẩu xủy tuô xiền tài sờ sư

    Thành phố này có nhiều cơ sở hiện đại.

  • shèxiǎng

    đọc gần: sờ xiảng

    Danh từĐộng từDự tính, giả định

    Ví dụ

    menyàoshèxiǎngwèiláidezhǎn

    đọc gần: ủa mân xuy dào sờ xiảng uầy lái tơ pha trản

    Chúng ta cần tưởng tượng sự phát triển trong tương lai.

  • shèzhì

    đọc gần: sờ trừ

    Động từLắp đặt, thiết lập

    Ví dụ

    Zhègeshèbèihěnxiānjìn

    đọc gần: trờ cơ sờ pầy hẩn xiên chìn

    Thiết bị này rất tiên tiến.

设 đứng sau (4 từ)

设 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiànshè

    đọc gần: chiền sờ

    Động từXây dựng

    Ví dụ

    Chéngshìzhèngzàikuàijiànshè

    đọc gần: chấng sừ trầng chài khoài xù chiền sờ

    Thành phố đang được xây dựng nhanh chóng.

  • jiǎ shè

    đọc gần: chỉa sờ

    Danh từĐộng từgiả thuyết

    Ví dụ

    Jiǎshèméiyǒuláimenzěnmebàn

    đọc gần: chỉa sờ tha mấy dẩu lái ủa mân chẩn mơ pàn

    Giả sử anh ấy không đến, chúng ta sẽ làm gì?

  • 想方

    xiǎngfāng shèfǎ

    đọc gần: xiảng phang sờ phả

    Động từTìm mọi cách

    Ví dụ

    menyàoxiǎngfāngshèjiějuéwèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào xiảng phang sờ phả chiể chuế uần thí

    Chúng ta cần tìm mọi cách để giải quyết vấn đề.

  • kāishè

    đọc gần: khai sờ

    Động từMở (cửa hàng, khóa học)

    Ví dụ

    XuéxiàoxīnkāishèleHànchéng

    đọc gần: xuế xèo xin khai sờ lơ hàn ủy khờ chấng

    Trường mở thêm khóa học tiếng Trung.

Zalo