HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

zhèng

đọc gần: trầng

Hán-Việt: chứng

chứng — bằng cớ; chứng minh, xác nhận; giấy tờ chứng nhận

12 từ ghép · 5 có 证 đứng đầu · 7 đứng sau

证 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 证

  • zhèngjiàn

    đọc gần: trầng chiền

    Danh từGiấy tờ tùy thân, chứng từ

    Ví dụ

    Chūguóyóuyàodàisuǒyǒuzhèngjiàn

    đọc gần: chu cuố lủy dấu xuy dào tài chí xuổ dẩu trầng chiền

    Đi du lịch nước ngoài cần mang đầy đủ tất cả giấy tờ tùy thân.

  • zhèngjù/

    đọc gần: trầng chùy

    Danh từChứng cứ

    Ví dụ

    Jǐngfāngzhèngzàixúnzhǎofànzuìzhèng

    đọc gần: chỉnh phang trầng chài xúyn trảo phàn chuầy trầng chùy

    Cảnh sát đang tìm kiếm bằng chứng phạm tội.

  • zhèngmíng

    đọc gần: trầng mính

    Động từChứng minh

    Ví dụ

    Qǐngzhèngmíngdeshēnfèn

    đọc gần: chỉnh nỉ trầng mính nỉ tơ sân phần

    Xin bạn chứng minh thân phận của mình.

  • zhèngshí

    đọc gần: trầng sứ

    Động từXác nhận

    Ví dụ

    Shíyànjiéguǒzhèngshíledecāixiǎng

    đọc gần: sứ diền chiế cuổ trầng sứ lơ tha tơ xai xiảng

    Kết quả thí nghiệm đã xác nhận phỏng đoán của anh ấy.

  • zhèngshū

    đọc gần: trầng su

    Danh từChứng chỉ

    Ví dụ

    huòleyōuxiùzhèngshū

    đọc gần: tha huồ tớ lơ dâu xìu pì diề trầng su

    Cô ấy đã nhận được bằng tốt nghiệp xuất sắc.

证 đứng sau (7 từ)

证 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǎozhèng

    đọc gần: pảo trầng

    Động từCam đoan, đảm bảo

    Ví dụ

    bǎozhèngchídào

    đọc gần: ủa pảo trầng pù chứ tào

    Tôi đảm bảo sẽ không đến muộn.

  • 身份

    shēnfènzhèng

    đọc gần: sân phần trầng

    Danh từChứng minh nhân dân, thẻ căn cước

    Ví dụ

    wàngdàishēnfènzhèngle

    đọc gần: ủa oàng tài sân phần trầng lơ

    Tôi quên mang theo chứng minh nhân dân

  • qiān zhèng

    đọc gần: chiên trầng

    Danh từĐộng từvisa

    Ví dụ

    yàobànqiānzhèng

    đọc gần: ủa xuy dào pàn lỉ chiên trầng

    Tôi cần làm thị thực.

  • biàn zhèng

    đọc gần: piền trầng

    biện chứng

    Ví dụ

    menyàobiànzhèngdekàndàizhègewèn

    đọc gần: ủa mân xuy dào piền trầng tơ khàn tài trờ cơ uần thí

    Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề này một cách biện chứng.

  • gōng zhèng

    đọc gần: cung trầng

    công chứng

    Ví dụ

    menyàogōngzhèngchù

    đọc gần: ủa mân xuy dào chùy cung trầng chù

    Chúng tôi cần đến văn phòng công chứng.

  • lùnzhèng

    đọc gần: luần trầng

    Động từChứng minh, luận chứng

    Ví dụ

    menyòngshìshílùnzhènglezhègeguāndiǎn

    đọc gần: tha mân dùng sừ sứ luần trầng lơ trờ cơ coan tiển

    Họ dùng sự thật để chứng minh quan điểm này.

  • yànzhèng

    đọc gần: diền trầng

    Động từXác minh

    Ví dụ

    Zhègefāngyàojìnyànzhèng

    đọc gần: trờ cơ phang phả xuy dào chìn i pù diền trầng

    Phương pháp này cần được kiểm chứng thêm.

Zalo