HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: xứ

Hán-Việt: từ

từ ngữ, lời

5 từ ghép · 3 có 词 đứng đầu · 2 đứng sau

词 đứng đầu (3 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 词

  • cíyǔ

    đọc gần: xứ ủy

    Danh từtừ ngữ

    Ví dụ

    huānxuéxīn

    đọc gần: ủa xỉ hoan xuế xí xin xứ ủy

    Tôi thích học từ mới.

  • cí huì

    đọc gần: xứ huầy

    Danh từtừ vựng

    Ví dụ

    Xuéxīnhuìduìgāoyánnénghěnzhòngyào

    đọc gần: xuế xí xin xứ huầy tuầy thí cao ủy diến nấng lì hẩn trùng dào

    Học từ vựng mới rất quan trọng để nâng cao khả năng ngôn ngữ.

  • cídiǎn

    đọc gần: xứ tiển

    Danh từtừđiển

    Ví dụ

    Zhèshìběnhànyuèdiǎn

    đọc gần: trờ sừ i pẩn hàn duề xứ tiển

    Đây là quyển từ điển Hán - Việt.

词 đứng sau (2 từ)

词 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shēngcí

    đọc gần: sâng xứ

    Danh từtừmới

    Ví dụ

    jīntiānxuéleshíshēng

    đọc gần: ủa chin thiên xuế lơ sứ cờ sâng xứ

    Hôm nay tôi đã học mười từ mới.

  • shīcí

    đọc gần: sư xứ

    Danh từThơ từ

    Ví dụ

    huanTángshīSòng

    đọc gần: ủa xỉ hoan tháng sư xùng xứ

    Tôi thích thơ Đường từ Tống.

Zalo