HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shì

đọc gần: sừ

Hán-Việt: thí

thử, kiểm tra; thi cử

9 từ ghép · 4 có 试 đứng đầu · 5 đứng sau

试 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 试

  • shìtí

    đọc gần: sừ thí

    Danh từĐề thi, câu hỏi thi

    Ví dụ

    Zhèkǎoshìdeshìhěnnán

    đọc gần: trờ xừ khảo sừ tơ sừ thí hẩn nán

    Đề thi lần này rất khó.

  • shìyàn

    đọc gần: sừ diền

    Danh từThử nghiệm, thí nghiệm

    Ví dụ

    menzhèngzàizuòxiàngzhòngyàodeshìyàn

    đọc gần: ủa mân trầng chài chuồ i xiàng trùng dào tơ sừ diền

    Chúng tôi đang làm một thử nghiệm quan trọng.

  • shì juàn

    đọc gần: sừ choèn

    Danh từbài thi

    Ví dụ

    Qǐngzàishìjuànshàngxiěxiàdemíng

    đọc gần: chỉnh chài sừ choèn sàng xiể xìa nỉ tơ mính chừ

    Xin vui lòng viết tên của bạn vào bài kiểm tra.

  • shìtú

    đọc gần: sừ thú

    Động từThử, cố gắng

    Ví dụ

    shìjiějuézhègewèn

    đọc gần: tha sừ thú chiể chuế trờ cơ uần thí

    Anh ấy cố gắng giải quyết vấn đề này.

试 đứng sau (5 từ)

试 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • kǎoshì

    đọc gần: khảo sừ

    Danh từkì thi

    Ví dụ

    Zhǔnbèikǎoshì

    đọc gần: truẩn pầy khảo sừ

    Chuẩn bị thi.

  • cháng shì

    đọc gần: cháng sừ

    Danh từĐộng từthử nghiệm

    Ví dụ

    menyīnggāichángshìxīndefāng

    đọc gần: ủa mân inh cai cháng sừ xin tơ phang phả

    Chúng ta nên thử các phương pháp mới.

  • cèshì

    đọc gần: xờ sừ

    Kiểm tra, thử nghiệm, sát hạch(trình độ, khả năng)

    Ví dụ

    menyàoliángdeshuǐpíng

    đọc gần: ủa mân dào xờ liáng tha tơ suẩy phính

    Chúng ta phải kiểm tra trình độ của anh ấy.

  • miànshì

    đọc gần: miền sừ

    Danh từĐộng từPhỏng vấn (tuyển dụng, thi)

    Ví dụ

    Míngtiānyàomiànshì

    đọc gần: mính thiên ủa dào chùy miền sừ

    Ngày mai tôi phải đi phỏng vấn.

  • bǐshì

    đọc gần: pỉ sừ

    Động từThi viết, làm bài kiểm tra viết

    Ví dụ

    Míngtiānyàoshì

    đọc gần: mính thiên dào pỉ sừ

    Ngày mai phải thi viết.

Zalo