HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: ủy

Hán-Việt: ngữ

tiếng nói, lời — ngôn ngữ

14 từ ghép · 4 có 语 đứng đầu · 10 đứng sau

语 đứng đầu (4 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 语

  • yǔ fǎ

    đọc gần: ủy phả

    Danh từngữ pháp

    Ví dụ

    dehěnhǎo

    đọc gần: tha tơ ủy phả hẩn hảo

    Ngữ pháp của anh ấy rất tốt.

  • yǔ yán

    đọc gần: ủy diến

    Danh từngôn ngữ

    Ví dụ

    huìshuōduōzhǒngyán

    đọc gần: tha huầy suô tuô trủng ủy diến

    Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ.

  • yǔ qì

    đọc gần: ủy chì

    Danh từngữ khí

    Ví dụ

    deyǒudiǎnyán

    đọc gần: tha tơ ủy chì dẩu tiển diến xù

    Giọng điệu của anh ấy có hơi nghiêm túc.

  • yǔyīn

    đọc gần: ủy in

    Danh từÂm thanh, ngữ âm

    Ví dụ

    deyīnhěnbiāozhǔn

    đọc gần: tha tơ ủy in hẩn peo truẩn

    Phát âm của cô ấy rất chuẩn.

语 đứng sau (10 từ)

语 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • wàiyǔ

    đọc gần: oài ủy

    Danh từtiếng nước ngoài

    Ví dụ

    Xuéwài

    đọc gần: xuế xí oài ủy

    Học ngoại ngữ.

  • cíyǔ

    đọc gần: xứ ủy

    Danh từtừ ngữ

    Ví dụ

    huānxuéxīn

    đọc gần: ủa xỉ hoan xuế xí xin xứ ủy

    Tôi thích học từ mới.

  • chéng yǔ

    đọc gần: chấng ủy

    Danh từthành ngữ

    Ví dụ

    Zhèshìchénghěnyǒusi

    đọc gần: trờ sừ i chùy chấng ủy hẩn dẩu ì xư

    Đây là một câu thành ngữ, rất thú vị.

  • mǔyǔ

    đọc gần: mủ ủy

    Danh từTiếng mẹ đẻ

    Ví dụ

    deshìyīng

    đọc gần: tha tơ mủ ủy sừ inh ủy

    Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Anh.

  • Yīngyǔ

    đọc gần: inh ủy

    Danh từtiếng Anh, ngôn ngữAnh

    Ví dụ

    huìshuōYīngma

    đọc gần: nỉ huầy suô inh ủy ma

    Bạn biết nói tiếng Anh không?

  • kǒuyǔ

    đọc gần: khẩu ủy

    Danh từNgôn ngữ nói

    Ví dụ

    deHànkǒuhǎo

    đọc gần: ủa tơ hàn ủy khẩu ủy pù hảo

    Tiếng Trung nói của tôi không tốt.

  • Hàn yǔ

    đọc gần: hàn ủy

    Danh từTiếng hán; hán ngữ

    Ví dụ

    deHànshuōdehěnhăo

    đọc gần: tha tơ hàn ủy suô tơ hẩn hăo

    Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.

  • yányǔ

    đọc gần: diến ủy

    Danh từLời nói

    Ví dụ

    Zhùdeyán

    đọc gần: trù ì chừ chỉ tơ diến ủy

    Chú ý lời nói của mình.

  • huáyǔ

    đọc gần: hoá ủy

    Danh từTiếng Hoa (chỉ tiếng Trung)

    Ví dụ

    Zhèdiànyǐngyǒuhuápèiyīn

    đọc gần: trờ pù tiền ỉnh dẩu hoá ủy phầy in

    Bộ phim này có lồng tiếng Hoa.

  • 自言自

    zì yán zì yǔ

    đọc gần: chừ diến chừ ủy

    Động từTự nói một mình

    Ví dụ

    jīngchángyán

    đọc gần: tha chinh cháng chừ diến chừ ủy

    Anh ấy thường hay tự nói một mình.

Zalo