说
shuō
đọc gần: suô
nói; thuyết; câu chuyện
27 từ ghép · 17 có 说 đứng đầu · 10 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ 说 (說) ghép bộ lời nói 讠 (言) với 兑 mang ý trao đổi, tức trao đổi lời nói. Nghĩa mở rộng thành thuyết, ý kiến hay câu chuyện.
Câu ví dụ
他不能说服我。
đọc gần: tha pù nấng suô phú ủa
Anh ấy không thuyết phục được tôi.
说 đứng đầu (17 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 说
说穿
shuō chuānđọc gần: suô choan
vạch trần; nói thẳng ra
说法
shuō fǎđọc gần: suô phả
Danh từcách nói
Ví dụ你的说法不对。
đọc gần: nỉ tơ suô phả pú tuầy
Cách nói của bạn không đúng.
说服
shuō fúđọc gần: suô phú
Động từthuyết phục
Ví dụ他用事实说服了大家。
đọc gần: tha dùng sừ sứ suô phú lơ tà chia
Anh ấy đã thuyết phục mọi người bằng sự thật.
说话
shuō huàđọc gần: suô hoà
Động từnói chuyện
Ví dụ请说话。
đọc gần: chỉnh suô hoà
Hãy nói chuyện.
说谎
shuō huǎngđọc gần: suô hoảng
nói dối
说教
shuō jiàođọc gần: suô chèo
thuyết giáo; giảng giải khô khan
说理
shuō lǐđọc gần: suô lỉ
phân tích lý lẽ
说媒
shuō méiđọc gần: suô mấy
làm mối
说明
shuō míngđọc gần: suô mính
Danh từĐộng từgiải thích; thuyết minh
Ví dụ请说明一下原因。
đọc gần: chỉnh suô mính i xìa doén in
Xin hãy giải thích lý do.
说亲
shuō qīnđọc gần: suô chin
làm mối; đi dạm hỏi
说情
shuō qíngđọc gần: suô chính
nói giúp, xin tha cho ai
说笑
shuō xiàođọc gần: suô xèo
vừa nói vừa cười; chuyện trò vui vẻ
说不定
shuō bu dìngđọc gần: suô pu tình
có lẽ; không chắc
Ví dụ他说不定会来的。
đọc gần: tha suô pù tình huầy lái tơ
Anh ấy có thể sẽ đến.
说大话
shuō dà huàđọc gần: suô tà hoà
nói lớn lối; khoe khoang
说得来
shuō de láiđọc gần: suô tơ lái
hợp tính, nói chuyện được với nhau
说到做到
shuō dào zuò dàođọc gần: suô tào chuồ tào
nói được làm được
说明书
shuōmíngshūđọc gần: suô mính su
Danh từHướng dẫn sử dụng
Ví dụ请看说明书。
đọc gần: chỉnh khàn suô mính su
Xin xem hướng dẫn sử dụng.
说 đứng sau (10 từ)
说 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
小说
xiǎo shuōđọc gần: xẻo suô
Danh từtiểu thuyết
Ví dụ这本小说很有意思。
đọc gần: trờ pẩn xẻo suô hẩn dẩu ì xư
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
一般来说
yībān láishuōđọc gần: i pan lái suô
Nói chung
Ví dụ一般来说,夏天很热。
đọc gần: i pan lái suô xìa thiên hẩn rờ
Nói chung, mùa hè rất nóng.
传说
chuán shuōđọc gần: choán suô
Danh từtruyền thuyết
Ví dụ这是一个古老的传说。
đọc gần: trờ sừ i cờ củ lảo tơ choán suô
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
再说
zàishuōđọc gần: chài suô
Động từLiên từNói sau; hơn nữa
Ví dụ明天再说吧。
đọc gần: mính thiên chài suô pa
Ngày mai nói sau đi.
听说
tīngshuōđọc gần: thinh suô
Động từnghe nói
Ví dụ我听说他很忙。
đọc gần: ủa thinh suô tha hẩn máng
Tôi nghe nói anh ấy rất bận.
学说
xuéshuōđọc gần: xuế suô
Danh từHọc thuyết
Ví dụ这是一个新的学说。
đọc gần: trờ sừ i cờ xin tơ xuế suô
Đây là một học thuyết mới.
据说
jùshuōđọc gần: chùy suô
Động từNghe nói, theo lời kể
Ví dụ据说这家餐厅很好吃。
đọc gần: chùy suô trờ chia xan thinh hẩn hảo chư
Nghe nói nhà hàng này rất ngon.
比如说
bǐrú shuōđọc gần: pỉ rú suô
Phó từVí dụ, chẳng hạn như
Ví dụ这里有很多好吃的,比如说北京烤鸭和饺子。
đọc gần: trờ lỉ dẩu hẩn tuô hảo chư tơ pỉ rú suô pẩy chinh khảo da hớ chẻo chư
Ở đây có nhiều món ngon, ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và sủi cảo.
胡说
hú shuōđọc gần: hú suô
nói nhăng quậy
Ví dụ他总是胡说八道。
đọc gần: tha chủng sừ hú suô pa tào
Anh ấy luôn nói linh tinh.
解说
jiěshuōđọc gần: chiể suô
Động từGiải thích, bình luận
Ví dụ解说员正在解说比赛。
đọc gần: chiể suô doén trầng chài chiể suô pỉ xài
Bình luận viên đang bình luận trận đấu.