请
qǐng
đọc gần: chỉnh
Hán-Việt: thỉnh
mời; xin, thỉnh cầu — ngỏ lời nhờ hoặc mời ai đó
12 từ ghép · 10 có 请 đứng đầu · 2 đứng sau
请 đứng đầu (10 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 请
请问
qǐngwènđọc gần: chỉnh uần
Cụm từxin hỏi
Ví dụ请问,现在几点?
đọc gần: chỉnh uần xiền chài chỉ tiển
Xin hỏi, bây giờ mấy giờ?
请假
qǐngjiàđọc gần: chỉnh chìa
Động từxin nghỉ
Ví dụ今天请假。
đọc gần: chin thiên chỉnh chìa
Hôm nay xin nghỉ.
请进
qǐng jìnđọc gần: chỉnh chìn
Cụm từmời vào
Ví dụ请进!
đọc gần: chỉnh chìn
Mời vào!
请坐
qǐng zuòđọc gần: chỉnh chuồ
Cụm từmời ngồi
Ví dụ请坐在这里。
đọc gần: chỉnh chuồ chài trờ lỉ
Mời ngồi ở đây.
请教
qǐngjiàođọc gần: chỉnh chèo
Động từthỉnh giáo, hỏi ý kiến
Ví dụ这件事我需要请教老师
đọc gần: trờ chiền sừ ủa xuy dào chỉnh chèo lảo sư
Việc này tôi cần xin ý kiến thầy giáo
请求
qǐng qiúđọc gần: chỉnh chíu
Động từthỉnh cầu
Ví dụ我请求你的帮助。
đọc gần: ủa chỉnh chíu nỉ tơ pang trù
Tôi yêu cầu sự giúp đỡ của bạn.
请柬
qǐngjiǎnđọc gần: chỉnh chiển
Danh từThiệp mời
Ví dụ我们收到了你的请柬。
đọc gần: ủa mân sâu tào lơ nỉ tơ chỉnh chiển
Chúng tôi đã nhận được thiệp mời của bạn.
请示
qǐngshìđọc gần: chỉnh sừ
Động từXin chỉ thị, xin ý kiến
Ví dụ他向上级请示了这件事。
đọc gần: tha xiàng sàng chí chỉnh sừ lơ trờ chiền sừ
Anh ấy đã xin phép cấp trên về việc này.
请帖
qǐngtiěđọc gần: chỉnh thiể
Thiệp mời
Ví dụ我们收到了结婚请帖。
đọc gần: ủa mân sâu tào lơ chiế huân chỉnh thiể
Chúng tôi đã nhận được thiệp cưới.
请客
qǐngkèđọc gần: chỉnh khờ
Động từmời khách
Ví dụ今天我请客。
đọc gần: chin thiên ủa chỉnh khờ
Hôm nay tôi mời khách.
请 đứng sau (2 từ)
请 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
申请
shēn qǐngđọc gần: sân chỉnh
Động từxin
Ví dụ我申请了一个新工作。
đọc gần: ủa sân chỉnh lơ i cơ xin cung chuồ
Tôi đã nộp đơn xin một công việc mới.
邀请
yāo qǐngđọc gần: dao chỉnh
Danh từĐộng từmời
Ví dụ我们邀请了很多朋友。
đọc gần: ủa mân dao chỉnh lơ hẩn tuô phấng dẩu
Chúng tôi mời rất nhiều bạn bè.