HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: khờ

bài học; tiết học

15 từ ghép · 9 có 课 đứng đầu · 6 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng chính thể 課 ghép lời nói (言) với quả (果): dùng lời dạy để làm ra kết quả, tức là bài học. Dạng giản thể viết 课.

Câu ví dụ

Shàngshíyàozhùtīngjiǎng

đọc gần: sàng khờ sứ dào trù ì thinh chiảng

Trong giờ học phải chú ý nghe giảng.

课 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 课

  • kè běn

    đọc gần: khờ pẩn

    Danh từsách giáo khoa

    Ví dụ

    Zhèshìdeběn

    đọc gần: trờ sừ ủa tơ khờ pẩn

    Đây là sách giáo khoa của tôi.

  • kè chéng

    đọc gần: khờ chấng

    Danh từchương trình học; giáo trình

    Ví dụ

    Zhègexuéyǒuménchéng

    đọc gần: trờ cơ xuế chi ủa dẩu ủ mấn khờ chấng

    Học kỳ này tôi có năm môn học.

  • 堂;

    kè táng; kè shì

    đọc gần: khờ tháng khờ sừ

    lớp học; phòng học

  • kè wài

    đọc gần: khờ oài

    ngoài giờ học

  • kè wén

    đọc gần: khờ uấn

    Danh từbài đọc trong sách

    Ví dụ

    wén

    đọc gần: tú khờ uấn

    Đọc bài khóa.

  • kè yū

    đọc gần: khờ uy

    ngoài giờ lên lớp

  • 外活动

    kè wài huó dòng

    đọc gần: khờ oài huố tùng

    hoạt động ngoại khoá

  • kètáng

    đọc gần: khờ tháng

    Danh từtại lớp, trong lớp

    Ví dụ

    Lǎoshīzhèngzàitángshàngjiǎng

    đọc gần: lảo sư trầng chài khờ tháng sàng chiảng khờ

    Giáo viên đang giảng bài trên lớp.

  • kè tí

    đọc gần: khờ thí

    Danh từđề tài, vấn đề

    Ví dụ

    Zhègeyánjiūhěnyǒu

    đọc gần: trờ cơ diến chiu khờ thí hẩn dẩu chùy

    Đề tài nghiên cứu này rất thú vị.

课 đứng sau (6 từ)

课 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • gōng kè

    đọc gần: cung khờ

    Danh từbài tập về nhà

    Ví dụ

    yàozuòwángōngcáinéngkàndiànshì

    đọc gần: nỉ dào chuồ oán cung khờ xái nấng khàn tiền sừ

    Bạn phải làm xong bài tập này mới được xem tivi.

  • shàng kè

    đọc gần: sàng khờ

    Động từvào lớp; lên lớp học

    Ví dụ

    Xiànzàishìshàngshíjiān

    đọc gần: xiền chài sừ sàng khờ sứ chiên

    Bây giờ là thời gian lên lớp.

  • xià kè

    đọc gần: xìa khờ

    Động từtan lớp; hết giờ học

    Ví dụ

    diǎnxià

    đọc gần: chỉ tiển xìa khờ

    Mấy giờ tan học?

  • gōng kè biǎo

    đọc gần: cung khờ pẻo

    thời khoá biểu

  • kuàng kè

    đọc gần: khoàng khờ

    Động từbỏ học, trốn học

    Ví dụ

    kuàngletiān

    đọc gần: tha khoàng khờ lơ chỉ thiên

    Anh ấy trốn học vài ngày.

  • bǔkè

    đọc gần: pủ khờ

    Động từHọc bù, bổ túc

    Ví dụ

    zhèzhōuyào

    đọc gần: ủa trờ trâu mồ dào pủ khờ

    Cuối tuần này tôi phải học bù.

Zalo