HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

xiàng

đọc gần: xiàng

con voi

20 từ ghép · 9 có 象 đứng đầu · 11 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ là hình con voi, nhấn vào cái vòi dài và cặp ngà.

Câu ví dụ

Zhèxiàngdiāohěnjīngzhì

đọc gần: trờ cờ xiàng dá teo khờ hẩn chinh trừ

Món chạm khắc ngà voi này rất tinh xảo.

象 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 象

  • xiàng bí

    đọc gần: xiàng pí

    vòi voi

  • xiàng qí

    đọc gần: xiàng chí

    Danh từcờ tướng

    Ví dụ

    huānxiàxiàng

    đọc gần: ủa xỉ hoan xìa xiàng chí

    Tôi thích chơi cờ vua.

  • xiàng sàn

    đọc gần: xiàng xàn

    loạn thị

  • xiàng shēng

    đọc gần: xiàng sâng

    từ tượng thanh

  • xiàng xiàn

    đọc gần: xiàng xiền

    góc phần tư (trong toán học)

  • xiàng yá

    đọc gần: xiàng dá

    ngà voi

  • xiàng yàng

    đọc gần: xiàng dàng

    coi được; tử tế

  • xiàng zhēng

    đọc gần: xiàng trâng

    Danh từĐộng từtượng trưng; biểu thị

    Ví dụ

    zixiàngzhēngpíng

    đọc gần: cơ chư xiàng trâng hớ phính

    Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.

  • 牙雕刻

    xiàng yá diāo kè

    đọc gần: xiàng dá teo khờ

    đồ chạm khắc ngà voi

象 đứng sau (11 từ)

象 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • hǎo xiàng

    đọc gần: hảo xiàng

    dường như; giống như

  • yìn xiàng

    đọc gần: ìn xiàng

    Danh từấn tượng

    Ví dụ

    duìdeyìnxiànghěnhǎo

    đọc gần: ủa tuầy tha tơ ìn xiàng hẩn hảo

    Ấn tượng của tôi về anh ấy rất tốt.

  • dà xiàng

    đọc gần: tà xiàng

    Danh từvoi

    Ví dụ

    Dòngyuányǒuzhīxiàng

    đọc gần: tùng ù doén lỉ dẩu i trư tà xiàng

    Có một con voi trong vườn thú.

  • duìxiàng

    đọc gần: tuầy xiàng

    Danh từĐối tượng

    Ví dụ

    jīnnián30suìledànshìháiméiyǒuduìxiàngne

    đọc gần: tha chin niến 0 xuầy lơ tàn sừ tha hái mấy dẩu tuầy xiàng nơ

    Năm nay anh ấy 30 tuổi rồi, nhưng anh ấy vẫn chưa có người yêu.

  • xíngxiàng

    đọc gần: xính xiàng

    Tính từTrực quan, dễ hình dung, sinh động

    Ví dụ

    Lǎoshījiǎngdehěnxíngxiàngxiàzijiùmíngbaile

    đọc gần: lảo sư chiảng tơ hẩn xính xiàng ủa í xìa chư chìu mính pai lơ

    Thầy giáo giảng rất sinh động, tôi hiểu ngay lập tức.

  • xiǎng xiàng

    đọc gần: xiảng xiàng

    tưởng tượng

    Ví dụ

    hěnshànchángxiǎngxiàngdeyùnyòng

    đọc gần: tha hẩn sàn cháng xiảng xiàng lì tơ dùyn dùng

    Anh ấy rất giỏi trong việc sử dụng trí tưởng tượng.

  • chōu xiàng

    đọc gần: châu xiàng

    Tính từtrừu tượng

    Ví dụ

    dehuàrfēnghěnchōuxiàng

    đọc gần: tha tơ hoà phâng cớ hẩn châu xiàng

    Phong cách tranh của anh ấy rất trừu tượng.

  • jǐngxiàng

    đọc gần: chỉnh xiàng

    Danh từCảnh tượng

    Ví dụ

    Yǎnqiándejǐngxiàngzhēnměi

    đọc gần: diển chiến tơ chỉnh xiàng trân mẩy

    Cảnh tượng trước mắt thật đẹp.

  • qìxiàng

    đọc gần: chì xiàng

    Danh từKhí tượng

    Ví dụ

    xiàngbàoshuōjīntiānyǒu

    đọc gần: chì xiàng ùy pào suô chin thiên dẩu ủy

    Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa.

  • xiànxiàng

    đọc gần: xiền xiàng

    Danh từHiện tượng

    Ví dụ

    Zhèshìzhǒngchángjiànderánxiànxiàng

    đọc gần: trờ sừ i trủng cháng chiền tơ chừ rán xiền xiàng

    Đây là một hiện tượng tự nhiên thường thấy.

  • jì xiàng

    đọc gần: chì xiàng

    Danh từdấu hiệu, dấu vết

    Ví dụ

    Zhèxiēxiàngbiǎomínglejīngzhèngzàihǎozhuǎn

    đọc gần: trờ xiê chì xiàng pẻo mính lơ chinh chì trầng chài hảo troản

    Những dấu hiệu này cho thấy kinh tế đang cải thiện.

Zalo