HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

bèi

đọc gần: pầy

vỏ ốc, vỏ sò; vật quý

6 từ ghép · 5 có 贝 đứng đầu · 1 đứng sau

🖌️ Xem với vai trò bộ thủ (nét, cách viết)

Chữ này từ đâu ra

Chữ tượng hình vẽ vỏ ốc tiền quý, thứ dùng làm tiền thời phong kiến sơ kỳ nên thêm nghĩa vật quý. Dạng phồn thể 貝 vẽ con ốc còn râu, dạng giản thể 贝 để lộ phần rỗng của vỏ.

Câu ví dụ

Zhèbèihěnměi

đọc gần: trờ pầy khờ hẩn mẩy

Vỏ ốc này rất đẹp.

贝 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 贝

  • bèi diāo

    đọc gần: pầy teo

    chạm khắc vỏ ốc

  • bèi kè

    đọc gần: pầy khờ

    Danh từvỏ ốc, vỏ sò

    Ví dụ

    shātānshàngyǒuhěnduōměidebèi

    đọc gần: sa than sàng dẩu hẩn tuô mẩy lì tơ pầy khớ

    Trên bãi biển có rất nhiều vỏ sò đẹp.

  • bèi lèi

    đọc gần: pầy lầy

    loài có vỏ (ốc, sò)

  • bèi yù

    đọc gần: pầy ùy

    vật quý; ngọc báu

  • bèi zi

    đọc gần: pầy chư

    vỏ ốc tiền — thứ dùng làm tiền thời xưa

贝 đứng sau (1 từ)

贝 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bǎo bèi

    đọc gần: pảo pầy

    vật báu; đứa yêu quý

    Ví dụ

    shìdexiǎobǎobèi

    đọc gần: tha sừ ủa tơ xẻo pảo pầy

    Anh ấy là bảo bối nhỏ của tôi.

Zalo