HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

cái

đọc gần: xái

Hán-Việt: tài

tiền của, tài sản

7 từ ghép · 5 có 财 đứng đầu · 2 đứng sau

财 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 财

  • cái chǎn

    đọc gần: xái chản

    Danh từtài sản

    Ví dụ

    mendecáichǎndōubèibǎoguǎnhěnhǎo

    đọc gần: tha mân tơ xái chản tâu pầy pảo coản tớ hẩn hảo

    Tài sản của họ được quản lý rất tốt.

  • cái fù

    đọc gần: xái phù

    Danh từtài sản

    Ví dụ

    zhīshìshìjiàdecái

    đọc gần: trư sừ sừ ú chìa tơ xái phù

    Tri thức là tài sản vô giá.

  • cái wù

    đọc gần: xái ù

    Danh từtài chính

    Ví dụ

    gōngzhèngzàichǔcáiwèn

    đọc gần: cung xư trầng chài chủ lỉ xái ù uần thí

    Công ty đang giải quyết các vấn đề tài chính.

  • cái zhèng

    đọc gần: xái trầng

    tài chính

    Ví dụ

    zhèngguǎncáizhèngshì

    đọc gần: trầng phủ coản lỉ xái trầng sừ ù

    Chính phủ quản lý các vấn đề tài chính.

  • cáiwù

    đọc gần: xái ù

    Danh từTài vật, của cải

    Ví dụ

    Xiǎotōutōuzǒulehěnduōcái

    đọc gần: xẻo thâu thâu chẩu lơ hẩn tuô xái ù

    Tên trộm đã lấy đi rất nhiều tài vật.

财 đứng sau (2 từ)

财 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • fā cái

    đọc gần: pha xái

    Động từphát tài, làm giàu

    Ví dụ

    mèngxiǎngzheyǒutiānnénggòucái

    đọc gần: tha mầng xiảng trơ dẩu i thiên nấng cầu pha xái

    Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ phát tài.

  • lǐcái

    đọc gần: lỉ xái

    Động từQuản lý tài chính

    Ví dụ

    Niánqīngrényàoxuéhuìcái

    đọc gần: niến chinh rấn dào xuế huầy lỉ xái

    Người trẻ cần học cách quản lý tài chính.

Zalo