HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

tān

đọc gần: than

tham; ham muốn

8 từ ghép · 8 có 贪 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Sự có mặt 今 của thứ quý giá 贝 (tiền vỏ sò) làm dậy lên lòng ham muốn, thành 贪.

Câu ví dụ

zàitíngbèikòngtān

đọc gần: tha chài phả thính pầy khùng than u

Anh ta bị buộc tội tham ô trước toà.

贪 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 贪

  • tānlán

    đọc gần: than lán

    tham lam

    Ví dụ

    biǎoxiànchūtānlándeběnxìng

    đọc gần: tha pẻo xiền chu than lán tơ pẩn xình

    Anh ấy thể hiện bản chất tham lam.

  • tāntú

    đọc gần: than thú

    ham lấy; mưu cầu cho mình

  • tānwū

    đọc gần: than u

    tham ô

    Ví dụ

    yīntānérbèipànxíng

    đọc gần: tha in than u ớ pầy phàn xính

    Anh ấy bị kết án vì tham nhũng.

  • tānxīn

    đọc gần: than xin

    lòng tham; tham lam

  • tānzāng

    đọc gần: than chang

    nhận hối lộ; ăn của đút

  • 便宜

    tān pián·yi

    đọc gần: than phían· i

    hay tranh phần lợi nhỏ

  • 生怕死

    tān shēng pà sǐ

    đọc gần: than sâng phà xử

    tham sống sợ chết

  • 污调查局

    tān wū diào chá jú

    đọc gần: than u tèo chá chúy

    Cục Điều tra Tham nhũng (CPIB)

贪 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo